Thuế doanh nghiệp

Tờ khai thuế giá trị gia tăng mẫu 01/GTGT theo Thông tư 89/2026/TT-BTC

Tờ khai thuế giá trị gia tăng mẫu 01/GTGT dùng cho người nộp thuế tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, khai theo tháng hoặc theo quý. Từ kỳ tính thuế tháng 7/2026, quý III/2026, mẫu 01/GTGT theo Phụ lục II Thông tư 89/2026/TT-BTC thay mẫu của Thông tư 80/2021/TT-BTC.Trang này liệt kê đủ các chỉ tiêu trên mẫu mới theo thứ tự trên tờ khai, các chỉ tiêu thêm, đổi so với mẫu cũ, hạn nộp và các ngày cụ thể trong năm.Cập nhật ngày

Tóm tắt

Mẫu số
01/GTGT: Tờ khai thuế giá trị gia tăng (phương pháp khấu trừ)
Mẫu áp dụng
Kỳ tính thuế từ tháng 7/2026, quý III/2026: mẫu 01/GTGT Phụ lục II Thông tư 89/2026/TT-BTC (ngày 30/6/2026, hiệu lực 01/7/2026). Kỳ trước đó: mẫu 01/GTGT Thông tư 80/2021/TT-BTC, đã sửa đổi bởi Thông tư 40/2025/TT-BTC.
Nội dung
Tổng hợp thuế GTGT trên hóa đơn bán ra phải nộp và thuế GTGT trên hóa đơn mua vào được khấu trừ trong kỳ.
Kỳ khai
Theo tháng hoặc theo quý.
Hạn nộp
Tháng: ngày 20 tháng sau. Quý: ngày cuối cùng của tháng đầu quý sau.
Phụ lục kèm theo
Phụ lục giảm thuế GTGT theo Nghị quyết 204/2025/QH15 (Mẫu số 01 Phụ lục Nghị định 174/2025/NĐ-CP, áp dụng đến hết 31/12/2026) khi trong kỳ có hàng hóa, dịch vụ được giảm thuế.

Các chỉ tiêu trên tờ khai 01/GTGT

Các chỉ tiêu theo thứ tự trên mẫu 01/GTGT Phụ lục II Thông tư 89/2026/TT-BTC, cùng bộ chỉ tiêu Once Accounting in và xuất tệp XML. Thông tin người nộp thuế, đại lý thuế, kỳ tính thuế ở đầu tờ khai không liệt kê ở đây.
STTChỉ tiêuMã chỉ tiêu
AKhông phát sinh hoạt động mua, bán trong kỳ (đánh dấu "X")[21]
BThuế giá trị gia tăng còn được khấu trừ kỳ trước chuyển sang[22]
CKê khai thuế giá trị gia tăng phải nộp ngân sách nhà nước
IHàng hoá, dịch vụ mua vào trong kỳ
1Giá trị và thuế giá trị gia tăng của hàng hóa, dịch vụ mua vào[23] [24]
Trong đó: hàng hóa nhập khẩu[23a] [24a]
2Thuế giá trị gia tăng của hàng hóa, dịch vụ mua vào được khấu trừ kỳ này[25]
IIHàng hoá, dịch vụ bán ra trong kỳ
1Hàng hóa, dịch vụ bán ra không chịu thuế giá trị gia tăng[26]
2Hàng hóa, dịch vụ bán ra chịu thuế giá trị gia tăng ([27]=[29]+[30]+[32]+[32a]-[32b]; [28]=[31]+[33])[27] [28]
aHàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế suất 0%[29]
bHàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế suất 5%[30] [31]
cHàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế suất 10%[32] [33]
dHàng hoá, dịch vụ bán ra không kê khai tính nộp thuế[32a]
eHàng hoá, dịch vụ bán ra không tính vào giá tính thuế giá trị gia tăng[32b]
3Hàng hóa, dịch vụ bán ra không thuộc phạm vi điều chỉnh của pháp luật thuế giá trị gia tăng[34a]
4Tổng doanh thu và thuế giá trị gia tăng của hàng hóa, dịch vụ bán ra ([34]=[26]+[27]+[34a]; [35]=[28])[34] [35]
IIIThuế giá trị gia tăng phát sinh trong kỳ ([36]=[35]-[25])[36]
IVĐiều chỉnh tăng, giảm thuế giá trị gia tăng còn được khấu trừ của các kỳ trước
1Điều chỉnh giảm[37]
2Điều chỉnh tăng[38]
VThuế giá trị gia tăng nhận bàn giao được khấu trừ trong kỳ[39a]
VIXác định nghĩa vụ thuế giá trị gia tăng phải nộp trong kỳ:
1Thuế giá trị gia tăng phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh trong kỳ {[40a]=([36]-[22]+[37]-[38]-[39a]) ≥ 0}[40a]
2Thuế giá trị gia tăng mua vào của dự án đầu tư được bù trừ với thuế GTGT còn phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh cùng kỳ tính thuế ([40b]≤[40a])[40b]
3Thuế giá trị gia tăng còn phải nộp trong kỳ ([40]=[40a]-[40b])[40]
4Thuế giá trị gia tăng chưa khấu trừ hết kỳ này {[41]=([36]-[22]+[37]-[38]-[39a]) ≤ 0}[41]
4.1Thuế giá trị gia tăng đề nghị hoàn ([42] ≤ [41])[42]
4.2Thuế giá trị gia tăng còn được khấu trừ chuyển kỳ sau ([43]=[41]-[42])[43]

Điểm khác mẫu Thông tư 80/2021

Mẫu 01/GTGT theo Thông tư 89/2026 giữ các mã chỉ tiêu của mẫu Thông tư 80/2021, thêm 2 chỉ tiêu và đổi tên hoặc công thức 4 chỉ tiêu.

Chỉ tiêu mới

MãChỉ tiêu
[32b]Hàng hoá, dịch vụ bán ra không tính vào giá tính thuế giá trị gia tăng
[34a]Hàng hóa, dịch vụ bán ra không thuộc phạm vi điều chỉnh của pháp luật thuế giá trị gia tăng

Chỉ tiêu đổi tên hoặc công thức

MãMẫu Thông tư 80/2021Mẫu Thông tư 89/2026
23a, 24aTrong đó: hàng hóa, dịch vụ nhập khẩuTrong đó: hàng hóa nhập khẩu
27, 28Hàng hóa, dịch vụ bán ra chịu thuế giá trị gia tăng ([27]=[29]+[30]+[32]+[32a]; [28]=[31]+[33])Hàng hóa, dịch vụ bán ra chịu thuế giá trị gia tăng ([27]=[29]+[30]+[32]+[32a]-[32b]; [28]=[31]+[33])
32aHàng hoá, dịch vụ bán ra không tính thuếHàng hoá, dịch vụ bán ra không kê khai tính nộp thuế
34, 35Tổng doanh thu và thuế giá trị gia tăng của hàng hóa, dịch vụ bán ra ([34]=[26]+[27]; [35]=[28])Tổng doanh thu và thuế giá trị gia tăng của hàng hóa, dịch vụ bán ra ([34]=[26]+[27]+[34a]; [35]=[28])

Hạn nộp tờ khai 01/GTGT

  • Theo tháng hoặc theo quý.
  • Tháng: ngày 20 tháng sau. Quý: ngày cuối cùng của tháng đầu quý sau.

Các hạn nộp trong năm 2026

Hạn nộpKỳHình thứcMẫu tờ khai
Thứ Ba, 20/01/2026
Tháng 12/2025Khai theo thángThông tư 80/2021/TT-BTC
Thứ Hai, 02/02/2026Lùi từ 31/01/2026
Quý IV/2025Khai theo quýThông tư 80/2021/TT-BTC
Thứ Sáu, 20/02/2026Trùng dịp Tết: xem lịch nghỉ
Tháng 01/2026Khai theo thángThông tư 80/2021/TT-BTC
Thứ Sáu, 20/03/2026
Tháng 02/2026Khai theo thángThông tư 80/2021/TT-BTC
Thứ Hai, 20/04/2026
Tháng 03/2026Khai theo thángThông tư 80/2021/TT-BTC
Thứ Hai, 04/05/2026Lùi từ 30/04/2026
Quý I/2026Khai theo quýThông tư 80/2021/TT-BTC
Thứ Tư, 20/05/2026
Tháng 04/2026Khai theo thángThông tư 80/2021/TT-BTC
Thứ Hai, 22/06/2026Lùi từ 20/06/2026
Tháng 05/2026Khai theo thángThông tư 80/2021/TT-BTC
Thứ Hai, 20/07/2026
Tháng 06/2026Khai theo thángThông tư 80/2021/TT-BTC
Thứ Sáu, 31/07/2026
Quý II/2026Khai theo quýThông tư 80/2021/TT-BTC
Thứ Năm, 20/08/2026
Tháng 07/2026Khai theo thángThông tư 89/2026/TT-BTC
Thứ Hai, 21/09/2026Lùi từ 20/09/2026
Tháng 08/2026Khai theo thángThông tư 89/2026/TT-BTC
Thứ Ba, 20/10/2026
Tháng 09/2026Khai theo thángThông tư 89/2026/TT-BTC
Thứ Hai, 02/11/2026Lùi từ 31/10/2026
Quý III/2026Khai theo quýThông tư 89/2026/TT-BTC
Thứ Sáu, 20/11/2026
Tháng 10/2026Khai theo thángThông tư 89/2026/TT-BTC
Thứ Hai, 21/12/2026Lùi từ 20/12/2026
Tháng 11/2026Khai theo thángThông tư 89/2026/TT-BTC

Các hạn nộp trong năm 2027

Hạn nộpKỳHình thứcMẫu tờ khai
Thứ Tư, 20/01/2027
Tháng 12/2026Khai theo thángThông tư 89/2026/TT-BTC
Thứ Hai, 01/02/2027Lùi từ 31/01/2027
Quý IV/2026Khai theo quýThông tư 89/2026/TT-BTC
Thứ Hai, 22/02/2027Lùi từ 20/02/2027
Tháng 01/2027Khai theo thángThông tư 89/2026/TT-BTC
Thứ Hai, 22/03/2027Lùi từ 20/03/2027
Tháng 02/2027Khai theo thángThông tư 89/2026/TT-BTC
Thứ Ba, 20/04/2027
Tháng 03/2027Khai theo thángThông tư 89/2026/TT-BTC
Thứ Ba, 04/05/2027Lùi từ 30/04/2027
Quý I/2027Khai theo quýThông tư 89/2026/TT-BTC
Thứ Năm, 20/05/2027
Tháng 04/2027Khai theo thángThông tư 89/2026/TT-BTC
Thứ Hai, 21/06/2027Lùi từ 20/06/2027
Tháng 05/2027Khai theo thángThông tư 89/2026/TT-BTC
Thứ Ba, 20/07/2027
Tháng 06/2027Khai theo thángThông tư 89/2026/TT-BTC
Thứ Hai, 02/08/2027Lùi từ 31/07/2027
Quý II/2027Khai theo quýThông tư 89/2026/TT-BTC
Thứ Sáu, 20/08/2027
Tháng 07/2027Khai theo thángThông tư 89/2026/TT-BTC
Thứ Hai, 20/09/2027
Tháng 08/2027Khai theo thángThông tư 89/2026/TT-BTC
Thứ Tư, 20/10/2027
Tháng 09/2027Khai theo thángThông tư 89/2026/TT-BTC
Thứ Hai, 01/11/2027Lùi từ 31/10/2027
Quý III/2027Khai theo quýThông tư 89/2026/TT-BTC
Thứ Hai, 22/11/2027Lùi từ 20/11/2027
Tháng 10/2027Khai theo thángThông tư 89/2026/TT-BTC
Thứ Hai, 20/12/2027
Tháng 11/2027Khai theo thángThông tư 89/2026/TT-BTC

Lập tờ khai 01/GTGT trên Once Accounting

  • Tính các chỉ tiêu từ hóa đơn bán ra, mua vào đã ghi sổ: thuế GTGT đầu ra (tài khoản 33311), thuế được khấu trừ, số thuế còn được khấu trừ kỳ trước chuyển sang.
  • Lập Phụ lục giảm thuế GTGT khi có dòng hàng áp dụng thuế suất giảm.
  • Lấy số liệu từ sổ sách đã ghi trong kỳ, không nhập lại; in đúng mẫu ban hành, chọn mẫu Thông tư 80 hay 89 theo kỳ tính thuế.
  • Xuất tệp XML theo định dạng HTKK để nộp tờ khai điện tử; lưu các lần xuất, đánh dấu bản đã nộp.
  • Khai bổ sung: lập tờ khai bổ sung kèm bản giải trình 01/KHBS, so với bản đã nộp gần nhất; tính tiền chậm nộp 0,03%/ngày trên số thuế phải nộp tăng thêm.
Hỏi đáp

Câu hỏi thường gặp

Mẫu 01/GTGT tại Phụ lục II Thông tư 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026, hiệu lực từ 01/7/2026 thay Thông tư 80/2021/TT-BTC, dùng cho kỳ tính thuế từ tháng 7/2026, quý III/2026. Kỳ tính thuế trước đó dùng mẫu của Thông tư 80/2021 đã sửa đổi bởi Thông tư 40/2025/TT-BTC.

So với mẫu Thông tư 80/2021, mẫu 01/GTGT theo Thông tư 89/2026 thêm chỉ tiêu [32b], [34a], đổi tên hoặc công thức 4 chỉ tiêu; các mã chỉ tiêu khác giữ nguyên.

Khai theo tháng: chậm nhất ngày 20 của tháng sau. Khai theo quý: chậm nhất ngày cuối cùng của tháng đầu quý sau (Điều 44 Luật Quản lý thuế). Hạn nộp trùng thứ Bảy, Chủ nhật hoặc ngày nghỉ lễ thì lùi sang ngày làm việc tiếp theo; xem ngày cụ thể trong Lịch nộp tờ khai thuế của Once.

Khi trong kỳ có hàng hóa, dịch vụ được giảm thuế GTGT theo Nghị quyết 204/2025/QH15: kèm Phụ lục theo Mẫu số 01 Phụ lục Nghị định 174/2025/NĐ-CP. Chính sách giảm thuế này áp dụng đến hết ngày 31/12/2026.

Lập tờ khai bổ sung cho đúng kỳ, kèm bản giải trình khai bổ sung mẫu 01/KHBS. Số thuế phải nộp tăng thêm chịu tiền chậm nộp 0,03%/ngày (Điều 59 Luật Quản lý thuế 38/2019/QH14), tính từ ngày kế tiếp hạn nộp.

Văn bản tham chiếu

Bản gốc trên cổng thông tin chính thức. Văn bản có thể được sửa đổi, thay thế: đối chiếu văn bản hiện hành trước khi áp dụng.
  • Thông tư 89/2026/TT-BTC ngày 30/06/2026 của Bộ Tài chính: Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 252/2026/NĐ-CP
  • Thông tư 80/2021/TT-BTC ngày 29/09/2021 của Bộ Tài chính: Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP. Bãi bỏ từ ngày 01/07/2026 bởi Thông tư 89/2026/TT-BTC; vẫn dùng cho kỳ tính thuế trước đó.
  • Thông tư 40/2025/TT-BTC ngày 13/06/2025 của Bộ Tài chính: Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý thuế để phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương theo mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp
  • Nghị định 174/2025/NĐ-CP ngày 30/06/2025 của Chính phủ: Quy định chính sách giảm thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết số 204/2025/QH15 ngày 17 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội
  • Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 ngày 13/06/2019 của Quốc hội: Luật Quản lý thuế. Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15 có hiệu lực từ ngày 01/07/2026.
  • Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15 ngày 10/12/2025 của Quốc hội: Luật Quản lý thuế

Cần báo giá, hợp đồng hoặc hỗ trợ chuyển đổi?

Liên hệ Once để nhận báo giá theo hợp đồng, hồ sơ mua sắm, hỗ trợ thiết lập cây đơn vị hoặc chuyển dữ liệu. Once Accounting và Once Asset dùng thử 30 ngày ngay, không cần chờ.
Hotline tư vấn0977893681
Email báo giá, hỗ trợlienhe@once.vn