Quản lý tài sản công
Danh mục mẫu sổ, báo cáo tài sản công
Cơ quan, đơn vị sự nghiệp lập nhiều loại sổ và báo cáo tài sản công: sổ tài sản cố định và bảng tính hao mòn theo chế độ kế toán hành chính, sự nghiệp; báo cáo kê khai, công khai tài sản công; báo cáo kiểm kê; báo cáo tài sản kết cấu hạ tầng.Danh mục dưới đây nhóm các mẫu theo văn bản ban hành, kèm căn cứ ghi trên mẫu. Văn bản được sửa đổi, thay thế theo thời gian; đối chiếu văn bản hiện hành trước khi nộp báo cáo.Cập nhật ngàyDanh mục mẫu theo nhóm
Báo cáo theo chế độ kế toánBáo cáo theo Thông tư 48/2023/TT-BTCBáo cáo theo thông tư 120/2025/TT-BTCBáo cáo công khaiBáo cáo kê khai TSNNTổng kiểm kê tài sản công 01/01/2026Báo cáo tài sản hạ tầng đường bộBáo cáo tài sản hạ tầng cấp nước sạchBáo cáo tài sản xác lập sở hữu toàn dânBáo cáo theo công văn 642/BTC-QLCSBáo cáo phục vụ kế hoạch số 11/KH-ĐGS
Báo cáo theo chế độ kế toán (21 mẫu)
| Mẫu sổ, báo cáo | Căn cứ ghi trên mẫu |
|---|---|
| Mẫu số 04 - Đăng ký số khấu hao TSCĐ | — |
| Mẫu số B04-H - Báo cáo tình hình tăng, giảm TSCĐ | Ban hành theo Thông tư số 24/2024/TT-BTC ngày 17/04/2024 của Bộ Tài chính |
| Mẫu số B04/BCTC - Báo cáo về việc cung cấp thông tin tài chính (TSCĐ vô hình và TSCĐ hữu hình) | Kèm theo Thông tư số 24/2024/TT-BTC ngày 17/4/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
| Mẫu số BCKT01 - Bảng tổng hợp kiểm kê tài sản cố định | — |
| Mẫu số BCKT02 - Bảng tổng hợp tài sản cố định | — |
| Mẫu số BCKT03 - Bảng tổng hợp tài sản, y dụng cụ lâu bền tại các khoa phòng | — |
| Mẫu số BCKT04 - Báo cáo kiểm kê công cụ dụng cụ | Ban hành theo Thông tư số 24/2024/TT-BTC ngày 17/04/2024 của Bộ Tài chính |
| Mẫu số BCKT05 - Báo cáo kiểm kê TSCĐ | Ban hành theo Thông tư số 24/2024/TT-BTC ngày 17/04/2024 của Bộ Tài chính |
| Mẫu số BCKT07 - Báo cáo tình hình tăng giảm công cụ, dụng cụ | — |
| Mẫu số C02/CCTT - Báo cáo về việc cung cấp thông tin tài chính (Tài sản hạ tầng) | Ban hành kèm theo Thông tư số 39/2021/TT-BTC ngày 01/06/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
| Mẫu số C03/CCTT - Báo cáo về việc cung cấp thông tin tài chính (TSCĐ vô hình và TSCĐ hữu hình) | Ban hành kèm theo Thông tư số 39/2021/TT-BTC ngày 01/06/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
| Mẫu số C55-HD - Bảng tính hao mòn TSCĐ | Ban hành theo Thông tư số 24/2024/TT-BTC ngày 17/04/2024 của Bộ Tài chính |
| Mẫu số DSKT01 - Danh sách tài sản cố định tại nơi sử dụng | — |
| Mẫu số DSKT02 - Danh sách tài sản cố định theo loại | — |
| Mẫu số DSKT03 - Danh sách tài sản theo nguồn hình thành | — |
| Mẫu số S24-H - Sổ tài sản cố định | Ban hành theo Thông tư số 24/2024/TT-BTC ngày 17/04/2024 của Bộ Tài chính |
| Mẫu số S26-H: Sổ theo dõi TSCĐ và công cụ, dụng cụ tại nơi sử dụng | Ban hành theo Thông tư số 24/2024/TT-BTC ngày 17/04/2024 của Bộ Tài chính |
| Mẫu số SKT01 - Sổ ghi giảm tài sản cố định | — |
| Mẫu số SKT02 - Sổ ghi tăng tài sản cố định | — |
| Mẫu số SKT03 - Sổ theo dõi công cụ, dụng cụ tại nơi sử dụng | Ban hành theo Thông tư số 24/2024/TT-BTC ngày 17/04/2024 của Bộ Tài chính |
| Mẫu số SKT04 - Sổ theo dõi tài sản cố định tại nơi sử dụng | Ban hành theo Thông tư số 24/2024/TT-BTC ngày 17/04/2024 của Bộ Tài chính |
Báo cáo theo Thông tư 48/2023/TT-BTC (17 mẫu)
| Mẫu sổ, báo cáo | Căn cứ ghi trên mẫu |
|---|---|
| Mẫu số 04a-ĐK-TSC - Báo cáo kê khai trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp của cơ quan, tổ chức, đơn vị (Thông tư 48/2023/TT-BTC) | Ban hành kèm theo Thông tư số 48/2023/TT-BTC ngày 12/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
| Mẫu số 04b-ĐK-TSC - Báo cáo kê khai xe ô tô của cơ quan, tổ chức, đơn vị (Thông tư 48/2023/TT-BTC) | Ban hành kèm theo Thông tư số 48/2023/TT-BTC ngày 12/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
| Mẫu số 04c-ĐK-TSC - Báo cáo kê khai tài sản cố định khác của cơ quan, tổ chức, đơn vị (Thông tư 48/2023/TT-BTC) | Ban hành kèm theo Thông tư số 48/2023/TT-BTC ngày 12/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
| Mẫu số 04đ-ĐK/TSC - Báo cáo kê khai sử dụng tài sản công vào mục đích cho thuê (Thông tư 48/2023/TT-BTC) | Ban hành kèm theo Thông tư số 48/2023/TT-BTC ngày 12/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
| Mẫu số 04d-ĐK/TSC - Báo cáo kê khai tài sản sử dụng chung (Thông tư 48/2023/TT-BTC) | Ban hành kèm theo Thông tư số 48/2023/TT-BTC ngày 12/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
| Mẫu số 04e-ĐK/TSC - Báo cáo kê khai sử dụng tài sản công vào mục đích kinh doanh (Thông tư 48/2023/TT-BTC) | Ban hành kèm theo Thông tư số 48/2023/TT-BTC ngày 12/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
| Mẫu số 04g-ĐK/TSC - Báo cáo kê khai sử dụng tài sản công vào mục đích liên doanh, liên kết (Thông tư 48/2023/TT-BTC) | Ban hành kèm theo Thông tư số 48/2023/TT-BTC ngày 12/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
| Mẫu số 04h-ĐK/TSC - Báo cáo kê khai sử dụng tài sản công để khai thác theo hình thức khác (ngoài mục đích cho thuê, kinh doanh, liên doanh, liên kết) (Thông tư 48/2023/TT-BTC) | Ban hành kèm theo Thông tư số 48/2023/TT-BTC ngày 12/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
| Mẫu số 04i-ĐK/TSC - Báo cáo kê khai số tiền thu được từ khai thác tài sản công | Ban hành kèm theo Thông tư số 48/2023/TT-BTC ngày 12/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
| Mẫu số 05a-ĐK/TSDA - Báo cáo kê khai trụ sở làm việc phục vụ hoạt động của dự án (Thông tư 48/2023/TT-BTC) | Ban hành kèm theo Thông tư số 48/2023/TT-BTC ngày 12/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
| Mẫu số 05b-ĐK/TSDA: Báo cáo kê khai xe ô tô phục vụ hoạt động của dự án (Thông tư 48/2023/TT-BTC) | Ban hành kèm theo Thông tư số 48/2023/TT-BTC ngày 12/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
| Mẫu số 05c-ĐK/TSDA: Báo cáo kê khai TSCĐ khác phục vụ hoạt động của dự án (Thông tư 48/2023/TT-BTC) | Ban hành kèm theo Thông tư số 48/2023/TT-BTC ngày 12/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
| Mẫu số 06a-ĐK-TSC: Báo cáo kê khai thay đổi thông tin về đơn vị sử dụng tài sản (Thông tư 48/2023/TT-BTC) | Ban hành kèm theo Thông tư số 48/2023/TT-BTC ngày 12/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
| Mẫu số 06b-ĐK-TSC: Báo cáo kê khai thay đổi thông tin về tài sản là trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp (Thông tư 48/2023/TT-BTC) | Ban hành kèm theo Thông tư số 48/2023/TT-BTC ngày 12/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
| Mẫu số 06c-ĐK-TSC - Báo cáo kê khai thay đổi thông tin về tài sản là xe ô tô (Thông tư 48/2023/TT-BTC) | Ban hành kèm theo Thông tư số 48/2023/TT-BTC ngày 12/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
| Mẫu số 06d-ĐK-TSC - Báo cáo kê khai thay đổi thông tin về tài sản cố định khác (Thông tư 48/2023/TT-BTC) | Ban hành kèm theo Thông tư số 48/2023/TT-BTC ngày 12/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
| Mẫu số 07-ĐK/TSC - Báo cáo kê khai thông tin xử lý tài sản công (Thông tư 48/2023/TT-BTC) | Ban hành kèm theo Thông tư số 48/2023/TT-BTC ngày 12/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Báo cáo theo thông tư 120/2025/TT-BTC (4 mẫu)
| Mẫu sổ, báo cáo | Căn cứ ghi trên mẫu |
|---|---|
| Mẫu số 04a-CK/TSC: Công khai việc hình thành tài sản công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị (Thông tư 120/2025/TT-BTC) | Ban hành kèm theo Thông tư số 120/2025/TT-BTC ngày 18/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
| Mẫu số 04b-CK/TSC: Công khai tình hình sử dụng tài sản công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị (Thông tư 120/2025/TT-BTC) | Ban hành kèm theo Thông tư số 120/2025/TT-BTC ngày 18/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
| Mẫu số 04c-CK/TSC: Công khai tình hình xử lý tài sản công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị (Thông tư 120/2025/TT-BTC) | Ban hành kèm theo Thông tư số 120/2025/TT-BTC ngày 18/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
| Mẫu số 04d-CK/TSC: Công khai tình hình khai thác tài sản công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị (Thông tư 120/2025/TT-BTC) | Ban hành kèm theo Thông tư số 120/2025/TT-BTC ngày 18/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Báo cáo công khai (9 mẫu)
| Mẫu sổ, báo cáo | Căn cứ ghi trên mẫu |
|---|---|
| Mẫu số 09a-CK-TSC - Công khai tình hình đầu tư xây dựng, mua sắm, giao, thuê tài sản công | Mẫu ban hành kèm theo TT144/2017/TT-BTC, áp dụng theo khoản 4, 5 Điều 8 Thông tư 120/2025/TT-BTC |
| Mẫu số 09b-CK-TSC - Công khai tình hình quản lý, sử dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp | Mẫu ban hành kèm theo TT144/2017/TT-BTC, áp dụng theo khoản 4, 5 Điều 8 Thông tư 120/2025/TT-BTC |
| Mẫu số 09c-CK-TSC - Công khai tình hình quản lý, sử dụng xe ô tô và tài sản cố định khác | Mẫu ban hành kèm theo TT144/2017/TT-BTC, áp dụng theo khoản 4, 5 Điều 8 Thông tư 120/2025/TT-BTC |
| Mẫu số 09đ-CK-TSC - Công khai tình hình khai thác nguồn lực tài chính từ tài sản công | Mẫu ban hành kèm theo TT144/2017/TT-BTC, áp dụng theo khoản 4, 5 Điều 8 Thông tư 120/2025/TT-BTC |
| Mẫu số 09d-CK-TSC - Công khai tình hình xử lý tài sản công | Mẫu ban hành kèm theo TT144/2017/TT-BTC, áp dụng theo khoản 4, 5 Điều 8 Thông tư 120/2025/TT-BTC |
| Mẫu số 10a-CK-TSC - Công khai tình hình đầu tư xây dựng, mua sắm, giao, thuê tài sản công | Mẫu ban hành kèm theo TT144/2017/TT-BTC, áp dụng theo khoản 4, 5 Điều 8 Thông tư 120/2025/TT-BTC |
| Mẫu số 10b-CK-TSC - Công khai tình hình quản lý, sử dụng tài sản công | Mẫu ban hành kèm theo TT144/2017/TT-BTC, áp dụng theo khoản 4, 5 Điều 8 Thông tư 120/2025/TT-BTC |
| Mẫu số 10c-CK-TSC - Công khai tình hình xử lý tài sản công | Mẫu ban hành kèm theo TT144/2017/TT-BTC, áp dụng theo khoản 4, 5 Điều 8 Thông tư 120/2025/TT-BTC |
| Mẫu số 10d-CK-TSC - Công khai tình hình khai thác nguồn lực tài chính từ tài sản công | Mẫu ban hành kèm theo TT144/2017/TT-BTC, áp dụng theo khoản 4, 5 Điều 8 Thông tư 120/2025/TT-BTC |
Báo cáo kê khai TSNN (13 mẫu)
| Mẫu sổ, báo cáo | Căn cứ ghi trên mẫu |
|---|---|
| Biểu số 01A-ĐK_TSNN - Báo cáo tài sản nhà nước của đơn vị trực tiếp sử dụng | — |
| Biểu số 0401 - Tổng hợp tài sản là Đất | Ban hành theo Thông tư số 15/2013/TT-BTC của Bộ Tài chính. Ngày nhận báo cáo: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo |
| Biểu số 0402 - Tổng hợp tài sản Nhà | Ban hành theo Thông tư số 15/2013/TT-BTC của Bộ Tài chính. Ngày nhận báo cáo: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo |
| Biểu số 0403 - Tổng hợp tài sản là xe ô tô | Ban hành theo Thông tư số 15/2013/TT-BTC của Bộ Tài chính. Ngày nhận báo cáo: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo |
| Biểu số 0404 - Tổng hợp tài sản có giá trị 500 triệu đồng trở lên | Ban hành theo Thông tư số 15/2013/TT-BTC của Bộ Tài chính. Ngày nhận báo cáo: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo |
| Biểu số 0405 - Tổng hợp tài sản Nhà nước | Ban hành theo Thông tư số 15/2013/TT-BTC của Bộ Tài chính. Ngày nhận báo cáo: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo |
| Biểu số 0406 - Tổng hợp tình hình tăng, giảm tài sản Nhà nước | Ban hành theo Thông tư số 15/2013/TT-BTC của Bộ Tài chính. Ngày nhận báo cáo: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo |
| Mẫu số 08a-ĐK-TSC - Phần 1 - Báo cáo tổng hợp hiện trạng sử dụng tài sản công | Mẫu ban hành kèm theo TT144/2017/TT-BTC, áp dụng theo khoản 4, 5 Điều 8 Thông tư 120/2025/TT-BTC |
| Mẫu số 08a-ĐK-TSC - Phần 2 - Báo cáo tổng hợp hiện trạng sử dụng tài sản công | Mẫu ban hành kèm theo TT144/2017/TT-BTC, áp dụng theo khoản 4, 5 Điều 8 Thông tư 120/2025/TT-BTC |
| Mẫu số 08a-ĐK-TSC - Phần 3 - Báo cáo tổng hợp hiện trạng sử dụng tài sản công | Mẫu ban hành kèm theo TT144/2017/TT-BTC, áp dụng theo khoản 4, 5 Điều 8 Thông tư 120/2025/TT-BTC |
| Mẫu số 08b-ĐK-TSC - Phần 1 - Báo cáo tổng hợp tình hình tăng, giảm tài sản công | Mẫu ban hành kèm theo TT144/2017/TT-BTC, áp dụng theo khoản 4, 5 Điều 8 Thông tư 120/2025/TT-BTC |
| Mẫu số 08b-ĐK-TSC - Phần 2 - Báo cáo tổng hợp tình hình tăng, giảm tài sản công | Mẫu ban hành kèm theo TT144/2017/TT-BTC, áp dụng theo khoản 4, 5 Điều 8 Thông tư 120/2025/TT-BTC |
| Mẫu số 08b-ĐK-TSC - Phần 3 - Báo cáo tổng hợp tình hình tăng, giảm tài sản công | Mẫu ban hành kèm theo TT144/2017/TT-BTC, áp dụng theo khoản 4, 5 Điều 8 Thông tư 120/2025/TT-BTC |
Tổng kiểm kê tài sản công 01/01/2026 (6 mẫu)
| Mẫu sổ, báo cáo | Căn cứ ghi trên mẫu |
|---|---|
| Mẫu số 01-BB/TSCĐ - Biên bản kiểm kê tài sản cố định | Ban hành kèm theo Công văn số 18607/BTC-QLCS ngày 30/11/2025 của Bộ Tài chính |
| Mẫu số 01a-BC/TSCĐ - Báo cáo kết quả kiểm kê tài sản cố định | Ban hành kèm theo Công văn số 18607/BTC-QLCS ngày 30/11/2025 của Bộ Tài chính |
| Mẫu số 01b-BC/TSCĐ - Báo cáo tổng hợp kết quả kiểm kê tài sản cố định | Ban hành kèm theo Công văn số 18607/BTC-QLCS ngày 30/11/2025 của Bộ Tài chính |
| Mẫu số 01c-BC/TSCĐ - Báo cáo tổng hợp kết quả kiểm kê tài sản cố định theo loại tài sản | Ban hành kèm theo Công văn số 18607/BTC-QLCS ngày 30/11/2025 của Bộ Tài chính |
| Mẫu số 01d-BC/TSCĐ - Báo cáo tổng hợp kết quả kiểm kê tài sản cố định có nguyên giá 01 đồng | Ban hành kèm theo Công văn số 18607/BTC-QLCS ngày 30/11/2025 của Bộ Tài chính |
| Mẫu số 01đ-BC/TSCĐ - Báo cáo tổng hợp kết quả kiểm kê tài sản cố định có nguyên giá trên 01 đồng | Ban hành kèm theo Công văn số 18607/BTC-QLCS ngày 30/11/2025 của Bộ Tài chính |
Báo cáo tài sản hạ tầng đường bộ (6 mẫu)
| Mẫu sổ, báo cáo | Căn cứ ghi trên mẫu |
|---|---|
| Mẫu số 01-BC_TSHTĐB: Báo cáo kê khai lần đầu tài sản hạ tầng đường bộ | Ban hành kèm theo Thông tư số 178/2013/TT-BTC ngày 02/12/2013 của Bộ Tài chính |
| Mẫu số 03-BC_TSHTĐB: Báo cáo kê khai thay đổi thông tin về tài sản hạ tầng đường bộ | Ban hành kèm theo Thông tư số 178/2013/TT-BTC ngày 02/12/2013 của Bộ Tài chính |
| Mẫu số 04-BC_TSHTĐB: Báo cáo kê khai xóa thông tin về tài sản hạ tầng đường bộ trong cơ sở dữ liệu | Ban hành kèm theo Thông tư số 178/2013/TT-BTC ngày 02/12/2013 của Bộ Tài chính |
| Mẫu số 05-BC_TSHTĐB: Báo cáo tổng hợp tình hình tăng, giảm tài sản hạ tầng đường bộ | Ban hành kèm theo Thông tư số 178/2013/TT-BTC ngày 02/12/2013 của Bộ Tài chính |
| Mẫu số C61-HD: Bảng tính hao mòn tài sản hạ tầng đường bộ | Ban hành theo Thông tư số 98/2014/TT-BTC ngày 25/7/2014 của Bộ Tài chính |
| Mẫu số S80-H_Sổ tài sản hạ tầng đường bộ | Ban hành theo Thông tư số 98/2014/TT-BTC ngày 25/7/2014 của Bộ Tài chính |
Báo cáo tài sản hạ tầng cấp nước sạch (4 mẫu)
| Mẫu sổ, báo cáo | Căn cứ ghi trên mẫu |
|---|---|
| Mẫu số 01A: Báo cáo kê khai tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch | — |
| Mẫu số 01B: Báo cáo kê khai bổ sung tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch | — |
| Mẫu số 01C: Báo cáo kê khai giảm tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch | — |
| Mẫu số 02: Sổ tài sản hạ tầng cấp nước sạch | Ban hành theo Thông tư số 24/2024/TT-BTC ngày 17/04/2024 của Bộ Tài chính |
Báo cáo tài sản xác lập sở hữu toàn dân (4 mẫu)
| Mẫu sổ, báo cáo | Căn cứ ghi trên mẫu |
|---|---|
| Mẫu số: 02-BC/XLSHTD - Phần 1: Báo cáo tổng hợp tình hình tăng, giảm tài sản được xác lập sở hữu toàn dân | — |
| Mẫu số: 02-BC/XLSHTD - Phần 2: Báo cáo tổng hợp tình hình tăng, giảm tài sản được xác lập sở hữu toàn dân | — |
| Mẫu số: 03-BC/XLSHTD - Báo cáo tổng hợp tình hình tăng tài sản được xác lập sở hữu toàn dân | — |
| Mẫu số: 04-BC/XLSHTD - Báo cáo tổng hợp tình hình giảm tài sản được xác lập sở hữu toàn dân | — |
Báo cáo theo công văn 642/BTC-QLCS (2 mẫu)
| Mẫu sổ, báo cáo | Căn cứ ghi trên mẫu |
|---|---|
| Phụ lục 01: Tổng hợp hiện trạng tài sản công | — |
| Phụ lục 02: Tổng hợp tình hình tăng, giảm tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị | — |
Báo cáo phục vụ kế hoạch số 11/KH-ĐGS (2 mẫu)
| Mẫu sổ, báo cáo | Căn cứ ghi trên mẫu |
|---|---|
| Phụ lục 03b - Bảng tổng hợp hiện trạng trụ sở làm việc sau sắp xếp tổ chức bộ máy và đơn vị hành chính | — |
| Phụ lục 04b - Danh mục trụ sở làm việc dôi dư sau sắp xếp | — |
Làm việc này trên Once
Once Asset lập các mẫu trong danh mục từ sổ tài sản của đơn vị: ghi tăng, hao mòn, điều chuyển, ghi giảm một lần, báo cáo nào cũng lấy cùng số liệu; đơn vị cấp trên tổng hợp được báo cáo của đơn vị cấp dưới.Cần báo giá, hợp đồng hoặc hỗ trợ chuyển đổi?
Liên hệ Once để nhận báo giá theo hợp đồng, hồ sơ mua sắm, hỗ trợ thiết lập cây đơn vị hoặc chuyển dữ liệu. Once Accounting và Once Asset dùng thử 30 ngày ngay, không cần chờ.Hotline tư vấn0977893681
Email báo giá, hỗ trợlienhe@once.vn