Kế toán doanh nghiệp

Hệ thống tài khoản kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC

Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn chế độ kế toán doanh nghiệp, thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC. Bảng dưới đây là hệ thống tài khoản Once Accounting dùng cho chế độ này: số hiệu, tên tài khoản cấp 1, 2, 3, tên tiếng Anh và tính chất số dư.Doanh nghiệp nhỏ và vừa có thể chọn áp dụng Thông tư 133/2016/TT-BTC; xem bảng tài khoản theo Thông tư 133 để so sánh.Cập nhật ngày

Bảng hệ thống tài khoản

Tài khoản cấp 1 có số hiệu 3 chữ số (in đậm), cấp 2 có 4 chữ số, cấp 3 có 5 chữ số. Tài khoản loại 5 đến loại 9 không có số dư cuối kỳ.Xem thêm: Hệ thống tài khoản Thông tư 133

Loại 1: Tài sản

Số hiệuTên tài khoảnTên tiếng AnhTính chất số dư
111Tiền mặtCash in handDư Nợ
1111Tiền Việt NamVietnam dongDư Nợ
1112Ngoại tệForeign currencyDư Nợ
1113Vàng tiền tệMonetary goldDư Nợ
112Tiền gửi không kỳ hạnDemand Deposits (Cash at Bank – non-term)Dư Nợ
1121Tiền Việt NamVietnam dongDư Nợ
1122Ngoại tệForeign currencyDư Nợ
1123Vàng tiền tệMonetary goldDư Nợ
113Tiền đang chuyểnCash in transitDư Nợ
1131Tiền Việt NamVietnam dongDư Nợ
1132Ngoại tệForeign currencyDư Nợ
121Chứng khoán kinh doanhTrading securitiesDư Nợ
1211Cổ phiếuSharesDư Nợ
1212Trái phiếuBondDư Nợ
1218Chứng khoán và công cụ tài chính khácOther securities and financial deprivationsDư Nợ
128Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạnHeld to maturity investmentDư Nợ
1281Tiền gửi có kỳ hạnTerm depositsDư Nợ
1282Trái phiếuBondDư Nợ
1283Cho vayLending loansDư Nợ
1288Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạnOther held to maturity investmentsDư Nợ
131Phải thu của khách hàngReceivables from customersLưỡng tính
133Thuế GTGT được khấu trừVAT receivableDư Nợ
1331Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụVAT receivable - goods and servicesDư Nợ
1332Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐVAT receivable - fixed assetsDư Nợ
136Phải thu nội bộInternal receivablesDư Nợ
1361Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộcInvestment in equity of subsidiariesDư Nợ
1362Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giáInternal receivables on foreign exchange differencesDư Nợ
1363Phải thu nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hóaInternal receivables on borrowing expenses eligible to be capitalisedDư Nợ
1368Phải thu nội bộ khácOther internal receivablesDư Nợ
138Phải thu khácOther receivableLưỡng tính
1381Tài sản thiếu chờ xử lýShortage of assets awaiting resolutionLưỡng tính
1383Thuế TTĐB của hàng nhập khẩuExcise Tax on Imported GoodsDư Nợ
1385Phải thu về cổ phần hóaEquitisation receivableLưỡng tính
1388Phải thu khácOther receivableLưỡng tính
141Tạm ứngAdvancesDư Nợ
151Hàng mua đang đi đườngGoods in transitDư Nợ
152Nguyên liệu, vật liệuRaw materialsDư Nợ
153Công cụ, dụng cụTools and equipmentsDư Nợ
1531Công cụ, dụng cụTools and equipmentsDư Nợ
1532Bao bì luân chuyểnReusable packaging materialsDư Nợ
1533Đồ dùng cho thuêInstruments for rentingDư Nợ
1534Thiết bị, phụ tùng thay thếEquipment, spare parts for replacementDư Nợ
154Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dangWork in progressDư Nợ
155Sản phẩmProductDư Nợ
1551Thành phẩm nhập khoFinished productsDư Nợ
1557Thành phẩm bất động sảnFinished real-estateDư Nợ
156Hàng hóaGoodsDư Nợ
1561Giá mua hàng hóaCost of purchasesDư Nợ
1562Chi phí thu mua hàng hóaPurchasing expenseDư Nợ
1567Hàng hóa bất động sảnReal EstateDư Nợ
157Hàng gửi đi bánGoods on consignmentDư Nợ
158Nguyên liệu, vật tư tại kho bảo thuếMaterials and Supplies in Bonded WarehousesDư Nợ
171Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủTreasury bonds purchased for resaleLưỡng tính

Loại 2: Tài sản

Số hiệuTên tài khoảnTên tiếng AnhTính chất số dư
211Tài sản cố định hữu hìnhTangible fixed assetsDư Nợ
2111Nhà cửa, vật kiến trúcHouse, buildingDư Nợ
2112Máy móc, thiết bịMachinery, equipmentsDư Nợ
2113Phương tiện vận tải, truyền dẫnMeans of transport, conveyance equipmentDư Nợ
2114Thiết bị, dụng cụ quản lýManagerial equipment and instrumentsDư Nợ
2115Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩmPlants and livestocksDư Nợ
2118TSCĐ khácOther tangible fixed assetsDư Nợ
212Tài sản cố định thuê tài chínhFinancial leasing fixed assetsDư Nợ
2121TSCĐ hữu hình thuê tài chínhFinancial leasing tangible fixed assets Dư Nợ
2122TSCĐ vô hình thuê tài chínhFinancial leasing Intangible fixed assetsDư Nợ
213Tài sản cố định vô hìnhIntangible fixed assetsDư Nợ
2131Quyền sử dụng đấtRight of land useDư Nợ
2132Quyền phát hànhPublishing rightsDư Nợ
2133Bản quyền, bằng sáng chếCopyright, patentsDư Nợ
2134Nhãn hiệu, tên thương mạiProduct labels and trade marksDư Nợ
2135Chương trình phần mềmComputer softwareDư Nợ
2136Giấy phép và giấy phép nhượng quyềnLicense and Concession AgreementDư Nợ
2138TSCĐ vô hình khácOther intangible fixed assetsDư Nợ
214Hao mòn tài sản cố địnhAccumulated depreciation - fixed assetsDư Có
2141Hao mòn TSCĐ hữu hìnhAccumulated depreciation - tangible fixed assetsDư Có
2142Hao mòn TSCĐ thuê tài chínhAccumulated depreciation - financial leasing fixed assetsDư Có
2143Hao mòn TSCĐ vô hìnhAccumulated depreciation - intangible fixed assetsDư Có
2147Hao mòn bất động sản đầu tưAccumulated depreciation - investment propertyDư Có
215Tài sản sinh họcBiological AssetsDư Nợ
2151Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳBreeding Animals – Recurring ProductionDư Nợ
21511Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ chưa đạt đến giai đoạn trưởng thànhImmature Breeding Animals – Recurring ProductionDư Nợ
21512Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ đạt đến giai đoạn trưởng thànhMature Breeding Animals – Recurring ProductionDư Nợ
215121Nguyên giáOriginal CostDư Nợ
215122Giá trị khấu hao lũy kếAccumulated DepreciationDư Có
2152Súc vật nuôi lấy sản phẩm một lầnBreeding Animals – One-off ProductionDư Nợ
2153Cây trồng theo mùa vụ hoặc lấy sản phẩm một lầnSeasonal Crops or One-off Harvest PlantsDư Nợ
217Bất động sản đầu tưInvestmet propertyDư Nợ
221Đầu tư vào công ty conEquity investments in subsidiariesDư Nợ
222Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kếtInvestments in joint ventures and associatesDư Nợ
228Đầu tư khácOther investmentsDư Nợ
2281Đầu tư góp vốn vào đơn vị khácEquity investments in other entitiesDư Nợ
2288Đầu tư khácOther investmentsDư Nợ
229Dự phòng tổn thất tài sảnProvisions for impairment of assetsDư Có
2291Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanhProvision for diminution in the value of trading securities Dư Có
2292Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khácProvisions for impairment of investments in other entitiesDư Có
2293Dự phòng phải thu khó đòiProvisions for doubtful debtsDư Có
2294Dự phòng giảm giá hàng tồn khoProvisions for inventoriesDư Có
2295Dự phòng tổn thất tài sản sinh họcProvision for Biological Asset ImpairmentDư Có
241Xây dựng cơ bản dở dangConstruction in processDư Nợ
2411Mua sắm TSCĐFixed assets purchasesDư Nợ
2412Xây dựng cơ bảnConstruction in processDư Nợ
2413Sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ TSCĐRegular Repairs and Maintenance of Fixed AssetsDư Nợ
2414Nâng cấp, cải tạo TSCĐUpgrade and Renovate Fixed AssetsDư Nợ
242Chi phí chờ phân bổAccrued ExpensesDư Nợ
243Tài sản thuế thu nhập hoãn lạiDeferred income tax assetsDư Nợ
244Ký quỹ, ký cượcDeposits and PledgesDư Nợ

Loại 3: Nợ phải trả

Số hiệuTên tài khoảnTên tiếng AnhTính chất số dư
331Phải trả cho người bánPayable to suppliersLưỡng tính
332Phải trả cổ tức, lợi nhuậnDividends and Profits PayableDư Có
333Thuế và các khoản phải nộp Nhà nướcTaxes and payable to state budgetLưỡng tính
3331Thuế giá trị gia tăng phải nộpValue Added Tax payablesLưỡng tính
33311Thuế GTGT đầu raVAT outputLưỡng tính
33312Thuế GTGT hàng nhập khẩuVAT for imported goodsLưỡng tính
3332Thuế tiêu thụ đặc biệtSpecial consumption taxLưỡng tính
3333Thuế xuất, nhập khẩuImport & export dutiesLưỡng tính
3334Thuế thu nhập doanh nghiệpCompany income taxLưỡng tính
3335Thuế thu nhập cá nhânPersonal income taxLưỡng tính
3336Thuế tài nguyênNatural resource taxLưỡng tính
3337Thuế nhà đất, tiền thuê đấtLand & housing tax, land rental chargesLưỡng tính
3338Thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế khácEnvironment protection tax and other taxesLưỡng tính
33381Thuế bảo vệ môi trườngEnvironment protection taxLưỡng tính
33382Các loại thuế khácOther taxesLưỡng tính
3339Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khácFee & charge & other payablesLưỡng tính
334Phải trả người lao độngPayable to employeesDư Có
3341Phải trả công nhân viênPayable to employeesDư Có
3348Phải trả người lao động khácPayable to other employeesDư Có
335Chi phí phải trảPayable expensesDư Có
336Phải trả nội bộInternal payablesDư Có
3361Phải trả nội bộ về vốn kinh doanhInternal payables for operating capital receivedDư Có
3362Phải trả nội bộ về chênh lệch tỷ giáInternal payables for foreign exchange differencesDư Có
3363Phải trả nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hóaInternal payables for borrowing expenses eligible to be capitalizedDư Có
3368Phải trả nội bộ khácOther Internal payablesDư Có
337Thanh toán theo tiến độ hợp đồng xây dựngConstruction contract progress payment due to customersLưỡng tính
338Phải trả, phải nộp khácOther payableLưỡng tính
3381Tài sản thừa chờ giải quyếtSurplus assets awaiting for resolutionLưỡng tính
3382Kinh phí công đoànTrade Union feesLưỡng tính
3383Bảo hiểm xã hộiSocial insuranceLưỡng tính
3384Bảo hiểm y tếHealth insuranceLưỡng tính
3386Bảo hiểm thất nghiệpUnemployment insuranceLưỡng tính
3387Doanh thu chờ phân bổDeferred RevenueLưỡng tính
3388Phải trả, phải nộp khácOther payableLưỡng tính
341Vay và nợ thuê tài chínhBorrowings and financial lease liabilitiesDư Có
3411Các khoản đi vayBorrowingDư Có
3412Nợ thuê tài chínhFinancial lease liabilitiesDư Có
343Trái phiếu phát hànhIssued bondDư Có
3431Trái phiếu thườngOrdinary bondsDư Có
34311Mệnh giá trái phiếuBond face valueDư Có
34312Chiết khấu trái phiếuBond discountDư Có
34313Phụ trội trái phiếuAdditional bondDư Có
3432Trái phiếu chuyển đổiConvertible bondsDư Có
344Nhận ký quỹ, ký cượcCollaterals, deposits receivedDư Có
347Thuế thu nhập hoãn lại phải trảDeferred income taxDư Có
352Dự phòng phải trảProvisions for payablesDư Có
3521Dự phòng bảo hành sản phẩm, hàng hóaProduct warranty provisionsDư Có
3522Dự phòng bảo hành công trình xây dựngConstruction warranty provisionsDư Có
3523Dự phòng tái cơ cấu doanh nghiệpEnterprise restructuring provisionsDư Có
3524Dự phòng phải trả khácOther provisionsDư Có
353Quỹ khen thưởng, phúc lợiBonus & welfare fundsDư Có
3531Quỹ khen thưởngBonus fundDư Có
3532Quỹ phúc lợiWelfare fundDư Có
3533Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐWelfare fund used to acquire fixed assetsDư Có
3534Quỹ thưởng ban quản lý điều hành công tyManagement bonus fundDư Có
356Quỹ phát triển khoa học và công nghệScience and technology development fundDư Có
3561Quỹ phát triển khoa học và công nghệScience and technology development fundDư Có
3562Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành TSCĐScience and technology development fund used for fixed asset acquisitionDư Có
357Quỹ bình ổn giáPrice stabilisation fundDư Có

Loại 4: Vốn chủ sở hữu

Số hiệuTên tài khoảnTên tiếng AnhTính chất số dư
411Vốn đầu tư của chủ sở hữuContributed legal capitalDư Có
4111Vốn góp của chủ sở hữuContributed capital Dư Có
41111Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyếtOrdinary shares with voting rightsDư Có
41112Cổ phiếu ưu đãiPreferred sharesDư Có
4112Thặng dư vốn cổ phầnShare capital surplusDư Có
4113Quyền chọn chuyển đổi trái phiếuConversion options on convertible bondsDư Có
4118Vốn khácOther capitalDư Có
412Chênh lệch đánh giá lại tài sảnDifferences upon asset revaluationLưỡng tính
413Chênh lệch tỷ giá hối đoáiForeign exchange differencesLưỡng tính
4131Chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệExchange rate differneces upon revaluation of monetary items denominated in foreign currencyLưỡng tính
4132Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn trước hoạt độngExchange rate differneces in pre-operating periodLưỡng tính
414Quỹ đầu tư phát triểnInvestment & development fundsDư Có
418Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữuOther fundsDư Có
419Cổ phiếu mua lại của chính mìnhTreasury StockDư Nợ
421Lợi nhuận sau thuế chưa phân phốiUndistributed earningsLưỡng tính
4211Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối năm trướcPrevious year undistributed earningsLưỡng tính
4212Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nayThis year undistributed earningsLưỡng tính

Loại 5: Doanh thu

Số hiệuTên tài khoảnTên tiếng AnhTính chất số dư
511Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụRevenue from sales of goods and provision of servicesKhông có số dư
5111Doanh thu bán hàng hóaRevenue from sales of goodsKhông có số dư
5112Doanh thu bán các thành phẩmRevenue from sales of finished goodsKhông có số dư
5113Doanh thu cung cấp dịch vụRevenue from provision of servicesKhông có số dư
5114Doanh thu trợ cấp, trợ giáRevenue from sales of SubsidiesKhông có số dư
5117Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tưRevenue from sales of Investment propertyKhông có số dư
5118Doanh thu khácOther revenuesKhông có số dư
515Doanh thu hoạt động tài chínhRevenue from financial operationsKhông có số dư
521Các khoản giảm trừ doanh thuRevenue deductionsKhông có số dư
5211Chiết khấu thương mạiSales discountKhông có số dư
5212Hàng bán bị trả lạiSales returnsKhông có số dư
5213Giảm giá hàng bánDevaluation of sales priceKhông có số dư

Loại 6: Chi phí sản xuất, kinh doanh

Số hiệuTên tài khoảnTên tiếng AnhTính chất số dư
621Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếpDirect raw materials expenseKhông có số dư
622Chi phí nhân công trực tiếpDirect labor expenseKhông có số dư
623Chi phí sử dụng máy thi côngMachinery expenseKhông có số dư
6231Chi phí nhân côngLabour expenseKhông có số dư
6232Chi phí vật liệuMaterial expenseKhông có số dư
6233Chi phí dụng cụ sản xuấtProduction tool expenseKhông có số dư
6234Chi phí khấu hao máy thi côngMachinery expenseKhông có số dư
6237Chi phí dịch vụ mua ngoàiOutsource expenseKhông có số dư
6238Chi phí bằng tiền khácOther Cost in cashKhông có số dư
627Chi phí sản xuất chungGeneral operation expenseKhông có số dư
6271Chi phí nhân viên phân xưởngFactory worker expenseKhông có số dư
6272Chi phí vật liệuMaterial expenseKhông có số dư
6273Chi phí dụng cụ sản xuấtProduction tool expenseKhông có số dư
6274Chi phí khấu hao TSCĐFixed asset depreciationKhông có số dư
6275Thuế, phí, lệ phíTax, free, chargeKhông có số dư
6277Chi phí dịch vụ mua ngoàiOutsource expenseKhông có số dư
6278Chi phí bằng tiền khácOther Cost in cashKhông có số dư
632Giá vốn hàng bánCost of goods soldKhông có số dư
635Chi phí tài chínhFinancial activities expensesKhông có số dư
641Chi phí bán hàngSelling expensesKhông có số dư
6411Chi phí nhân viênLabor expenseKhông có số dư
6412Chi phí vật liệu, bao bìMaterial, packing expenseKhông có số dư
6413Chi phí dụng cụ, đồ dùngTools and equipments expenseKhông có số dư
6414Chi phí khấu hao TSCĐFixed asset depreciationKhông có số dư
6415Thuế, phí, lệ phíTaxes, Fees and ChargesKhông có số dư
6417Chi phí dịch vụ mua ngoàiOutsource expenseKhông có số dư
6418Chi phí bằng tiền khácOther Cost in cashKhông có số dư
64188Chi phí bằng tiền khácOther Cost in cashKhông có số dư
642Chi phí quản lý doanh nghiệpGeneral & administration expensesKhông có số dư
6421Chi phí nhân viên quản lýEmployees expenseKhông có số dư
6422Chi phí vật liệu quản lýTools expenseKhông có số dư
6423Chi phí đồ dùng văn phòngStationery expenseKhông có số dư
6424Chi phí khấu hao TSCĐFixed asset depreciationKhông có số dư
6425Thuế, phí và lệ phíTaxes, fees, chargesKhông có số dư
6426Chi phí dự phòngProvision expenseKhông có số dư
6427Chi phí dịch vụ mua ngoàiOutsource expenseKhông có số dư
6428Chi phí bằng tiền khácOther Cost in cashKhông có số dư

Loại 7: Thu nhập khác

Số hiệuTên tài khoảnTên tiếng AnhTính chất số dư
711Thu nhập khácOther incomeKhông có số dư

Loại 8: Chi phí khác

Số hiệuTên tài khoảnTên tiếng AnhTính chất số dư
811Chi phí khácOther expensesKhông có số dư
821Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệpBusiness Income tax chargeKhông có số dư
8211Chi phí thuế TNDN hiện hànhCurrent business income tax chargeKhông có số dư
82111Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành theo quy định của Luật thuế thu nhập doanh nghiệpCurrent business income tax chargeKhông có số dư
82112Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy định thuế tối thiểu toàn cầuAdditional Corporate Income Tax Expense in Accordance with Global Minimum Tax RegulationsKhông có số dư
8212Chi phí thuế TNDN hoãn lạiDeferred business income tax chargeKhông có số dư

Loại 9: Xác định kết quả kinh doanh

Số hiệuTên tài khoảnTên tiếng AnhTính chất số dư
911Xác định kết quả kinh doanhEvaluation of business resultsKhông có số dư

Làm việc này trên Once

Once Accounting có sẵn hệ thống tài khoản này khi chọn chế độ Thông tư 99/2025 lúc tạo công ty: sổ sách, báo cáo tài chính, tờ khai thuế đi theo chế độ đã chọn.

Cần báo giá, hợp đồng hoặc hỗ trợ chuyển đổi?

Liên hệ Once để nhận báo giá theo hợp đồng, hồ sơ mua sắm, hỗ trợ thiết lập cây đơn vị hoặc chuyển dữ liệu. Once Accounting và Once Asset dùng thử 30 ngày ngay, không cần chờ.
Hotline tư vấn0977893681
Email báo giá, hỗ trợlienhe@once.vn