Thuế doanh nghiệp

Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp mẫu 03/TNDN theo Thông tư 89/2026/TT-BTC

Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp mẫu 03/TNDN xác định thu nhập chịu thuế từ lợi nhuận kế toán, các khoản điều chỉnh, lỗ được chuyển và số thuế phải nộp của năm. Quyết toán năm 2026 trở đi dùng mẫu theo Phụ lục II Thông tư 89/2026/TT-BTC; quyết toán năm 2025 dùng mẫu của Thông tư 80/2021/TT-BTC.Trang này liệt kê đủ các chỉ tiêu trên mẫu mới, điểm khác mẫu cũ, hạn nộp và danh mục ngành nghề có tỷ lệ doanh thu cao nhất dùng cho chỉ tiêu [04].Cập nhật ngày

Tóm tắt

Mẫu số
03/TNDN: Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp
Mẫu áp dụng
Quyết toán năm 2026 trở đi: mẫu 03/TNDN Phụ lục II Thông tư 89/2026/TT-BTC (ngày 30/6/2026, hiệu lực 01/7/2026). Quyết toán năm 2025: mẫu 03/TNDN Thông tư 80/2021/TT-BTC, đã sửa đổi bởi Thông tư 40/2025/TT-BTC.
Thuế suất
Theo Luật Thuế TNDN số 67/2025/QH15: 15% với doanh nghiệp có tổng doanh thu năm đến 3 tỷ đồng, 17% đến 50 tỷ đồng, 20% với doanh nghiệp còn lại.
Kỳ khai
Quyết toán theo năm; trong năm tạm nộp thuế theo quý.
Hạn nộp
Quyết toán: ngày cuối cùng của tháng thứ 3 sau khi kết thúc năm. Tạm nộp quý: ngày 30 của tháng đầu quý sau.
Phụ lục kèm theo
03-1A/TNDN kết quả kinh doanh (mẫu Thông tư 80), 03-2/TNDN chuyển lỗ khi có lỗ được chuyển.

Các chỉ tiêu trên tờ khai 03/TNDN

Các chỉ tiêu theo thứ tự trên mẫu 03/TNDN Phụ lục II Thông tư 89/2026/TT-BTC, cùng bộ chỉ tiêu Once Accounting in và xuất tệp XML. Thông tin người nộp thuế, đại lý thuế, kỳ tính thuế ở đầu tờ khai không liệt kê ở đây.
STTChỉ tiêuMã chỉ tiêu
AKết quả kinh doanh ghi nhận theo báo cáo tài chính[A]
1Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệp[A1]
BXác định thu nhập chịu thuế theo Luật thuế thu nhập doanh nghiệp[B]
1Điều chỉnh tăng tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp (B1= B2+B3+B4+B5+B6+B7)[B1]
1.1Các khoản điều chỉnh tăng doanh thu[B2]
1.2Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh giảm[B3]
1.3Các khoản chi không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế[B4]
1.4Thuế thu nhập đã nộp cho phần thu nhập nhận được ở nước ngoài[B5]
1.5Điều chỉnh tăng lợi nhuận do xác định giá thị trường đối với giao dịch liên kết[B6]
1.6Các khoản điều chỉnh làm tăng lợi nhuận trước thuế khác[B7]
2Điều chỉnh giảm tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp (B8=B9+B10+B11+B12)[B8]
2.1Giảm trừ các khoản doanh thu đã tính thuế năm trước[B9]
2.2Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh tăng[B10]
2.3Chi phí lãi vay không được trừ kỳ trước được chuyển sang kỳ này của doanh nghiệp có giao dịch liên kết[B11]
2.4Các khoản điều chỉnh làm giảm lợi nhuận trước thuế khác[B12]
Trong đó: Chi phí được trừ bổ sung của hoạt động nghiên cứu và phát triển[B12a]
3Tổng thu nhập chịu thuế (B13=A1+B1-B8)[B13]
3.1Thu nhập chịu thuế từ hoạt động sản xuất kinh doanh[B14]
3.2Thu nhập chịu thuế từ hoạt động chuyển nhượng BĐS[B15]
CThuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) phải nộp từ hoạt động sản xuất kinh doanh[C]
1Thu nhập chịu thuế (C1 = B14)[C1]
2Thu nhập miễn thuế[C2]
Loại thu nhập miễn thuế……………………………
3Chuyển lỗ và bù trừ lãi, lỗ (C3=C3a+C3b)[C3]
Trong đó:
3.1+ Lỗ từ hoạt động SXKD được chuyển trong kỳ[C3a]
3.2+ Lỗ từ chuyển nhượng BĐS được bù trừ với lãi của hoạt động SXKD[C3b]
4Thu nhập tính thuế (TNTT) (C4=C1-C2-C3)[C4]
5Trích lập quỹ khoa học công nghệ (nếu có)[C5]
6TNTT sau khi đã trích lập quỹ khoa học công nghệ (C6=C4-C5=C7+C8)[C6]
Trong đó:
6.1+ Thu nhập tính thuế áp dụng thuế suất phổ thông[C7]
6.2+ Thuế suất phổ thông (%)[C7a]
6.3+ Thu nhập tính thuế tính theo thuế suất không ưu đãi khác[C8]
6.4+ Thuế suất không ưu đãi khác (%)[C8a]
7Thuế TNDN từ hoạt động SXKD tính theo thuế suất không ưu đãi (C9 =(C7 x C7a) + (C8 x C8a))[C9]
8Thuế TNDN được ưu đãi theo Luật thuế TNDN (C10 = C11 + C12 + C13)[C10]
Trong đó:
8.1+ Thuế TNDN chênh lệch do áp dụng mức thuế suất ưu đãi[C11]
8.2+ Thuế TNDN được miễn trong kỳ[C12]
8.3+ Thuế TNDN được giảm trong kỳ[C13]
9Thuế TNDN được miễn, giảm theo Hiệp định thuế[C14]
10Thuế TNDN được miễn, giảm theo từng thời kỳ[C15]
11Thuế TNDN đã nộp đối với thu nhập ở nước ngoài được trừ trong kỳ tính thuế[C16]
12Thuế TNDN phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh (C17=C9-C10-C14-C15-C16)[C17]
DThuế TNDN phải nộp từ hoạt động chuyển nhượng BĐS[D]
1Thu nhập chịu thuế (D1 = B15)[D1]
2Chuyển lỗ và bù trừ lãi, lỗ (D2=D2a+D2b)[D2]
Trong đó:
2.1Lỗ từ hoạt động chuyển nhượng BĐS được chuyển trong kỳ[D2a]
2.2Lỗ từ hoạt động SXKD được bù trừ với lãi từ chuyển nhượng BĐS[D2b]
3Thu nhập tính thuế (D3=D1-D2)[D3]
4Trích lập quỹ khoa học công nghệ (nếu có)[D4]
5TNTT sau khi đã trích lập quỹ khoa học công nghệ (D5=D3-D4)[D5]
6Thuế TNDN phải nộp của hoạt động chuyển nhượng BĐS trong kỳ[D6]
7Thuế TNDN chênh lệch do áp dụng mức thuế suất ưu đãi đối với thu nhập từ thực hiện dự án đầu tư - kinh doanh nhà ở xã hội để bán, cho thuê, cho thuê mua[D7]
8Thuế TNDN của hoạt động chuyển nhượng BĐS còn phải nộp kỳ này (D8=D6-D7)[D8]
ESố thuế TNDN phải nộp quyết toán trong kỳ (E=E1+E2+E5)[E]
1Thuế TNDN của hoạt động sản xuất kinh doanh[E1]
2Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng BĐS (E2=E3+E4)[E2]
2.1Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng BĐS[E3]
2.2Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng cơ sở hạ tầng, nhà có thu tiền theo tiến độ[E4]
3Thuế TNDN phải nộp khác (nếu có)[E5]
3.1Trong đó thuế TNDN từ xử lý Quỹ phát triển khoa học công nghệ[E6]
GSố thuế TNDN đã tạm nộp (G=G1+G2+G3+G4+G5)[G]
1Thuế TNDN đã tạm nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh
1.1Thuế TNDN nộp thừa kỳ trước chuyển sang kỳ này[G1]
1.2Thuế TNDN đã tạm nộp trong năm[G2]
2Thuế TNDN đã tạm nộp của hoạt động chuyển nhượng BĐS
2.1Thuế TNDN nộp thừa kỳ trước chuyển sang kỳ này của hoạt động chuyển nhượng BĐS[G3]
2.2Thuế TNDN đã tạm nộp trong năm của hoạt động chuyển nhượng BĐS[G4]
2.3Thuế TNDN đã tạm nộp các kỳ trước và trong năm quyết toán của hoạt động chuyển nhượng cơ sở hạ tầng, nhà có thu tiền theo tiến độ[G5]
HChênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp[H]
1Chênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp trong năm của hoạt động sản xuất kinh doanh (H1=E1+E5-G2)[H1]
2Chênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp trong năm của hoạt động chuyển nhượng BĐS (H2=E3-G4)[H2]
3Chênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp của hoạt động chuyển nhượng cơ sở hạ tầng, nhà có thu tiền theo tiến độ (H3=E4-G5)[H3]
ISố thuế TNDN còn phải nộp đến thời hạn nộp hồ sơ khai quyết toán thuế (I=E-G=I1+I2)[I]
1Thuế TNDN còn phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh[I1]
2Thuế TNDN còn phải nộp của hoạt động chuyển nhượng BĐS[I2]

Điểm khác mẫu Thông tư 80/2021

Mẫu 03/TNDN theo Thông tư 89/2026 giữ các mã chỉ tiêu của mẫu Thông tư 80/2021, thêm 4 chỉ tiêu và đổi tên hoặc công thức 6 chỉ tiêu.

Chỉ tiêu mới

MãChỉ tiêu
[B12a]Trong đó: Chi phí được trừ bổ sung của hoạt động nghiên cứu và phát triển
[C7a]+ Thuế suất phổ thông (%)
[D2a]Lỗ từ hoạt động chuyển nhượng BĐS được chuyển trong kỳ
[D2b]Lỗ từ hoạt động SXKD được bù trừ với lãi từ chuyển nhượng BĐS

Chỉ tiêu đổi tên hoặc công thức

MãMẫu Thông tư 80/2021Mẫu Thông tư 89/2026
C7+ Thu nhập tính thuế áp dụng thuế suất 20%+ Thu nhập tính thuế áp dụng thuế suất phổ thông
C9Thuế TNDN từ hoạt động SXKD tính theo thuế suất không ưu đãi (C9 =(C7 x 20%) + (C8 x C8a))Thuế TNDN từ hoạt động SXKD tính theo thuế suất không ưu đãi (C9 =(C7 x C7a) + (C8 x C8a))
C16Thuế thu nhập đã nộp ở nước ngoài được trừ trong kỳ tính thuếThuế TNDN đã nộp đối với thu nhập ở nước ngoài được trừ trong kỳ tính thuế
D2Lỗ từ hoạt động chuyển nhượng BĐS được chuyển trong kỳChuyển lỗ và bù trừ lãi, lỗ (D2=D2a+D2b)
E2Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản (E2=E3+E4)Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng BĐS (E2=E3+E4)
E3Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sảnThuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng BĐS

Hạn nộp tờ khai 03/TNDN

  • Quyết toán theo năm; trong năm tạm nộp thuế theo quý.
  • Quyết toán: ngày cuối cùng của tháng thứ 3 sau khi kết thúc năm. Tạm nộp quý: ngày 30 của tháng đầu quý sau.

Các hạn nộp trong năm 2026

Hạn nộpKỳHình thứcMẫu tờ khai
Thứ Sáu, 30/01/2026
Quý IV/2025Tạm nộp thuế TNDN—
Thứ Ba, 31/03/2026
Năm 2025Quyết toán nămThông tư 80/2021/TT-BTC
Thứ Hai, 04/05/2026Lùi từ 30/04/2026
Quý I/2026Tạm nộp thuế TNDN—
Thứ Năm, 30/07/2026
Quý II/2026Tạm nộp thuế TNDN—
Thứ Sáu, 30/10/2026
Quý III/2026Tạm nộp thuế TNDN—

Các hạn nộp trong năm 2027

Hạn nộpKỳHình thứcMẫu tờ khai
Thứ Hai, 01/02/2027Lùi từ 30/01/2027
Quý IV/2026Tạm nộp thuế TNDN—
Thứ Tư, 31/03/2027
Năm 2026Quyết toán nămThông tư 89/2026/TT-BTC
Thứ Ba, 04/05/2027Lùi từ 30/04/2027
Quý I/2027Tạm nộp thuế TNDN—
Thứ Sáu, 30/07/2027
Quý II/2027Tạm nộp thuế TNDN—
Thứ Hai, 01/11/2027Lùi từ 30/10/2027
Quý III/2027Tạm nộp thuế TNDN—

Lập tờ khai 03/TNDN trên Once Accounting

  • Lấy lợi nhuận kế toán trước thuế từ báo cáo kết quả kinh doanh; nhập các khoản điều chỉnh tăng, giảm thu nhập chịu thuế, lỗ được chuyển.
  • Ước tính thuế TNDN tạm nộp theo quý trên lợi nhuận kế toán để chuẩn bị quyết toán năm.
  • Lấy số liệu từ sổ sách đã ghi trong kỳ, không nhập lại; in đúng mẫu ban hành, chọn mẫu Thông tư 80 hay 89 theo kỳ tính thuế.
  • Xuất tệp XML theo định dạng HTKK để nộp tờ khai điện tử; lưu các lần xuất, đánh dấu bản đã nộp.
  • Khai bổ sung: lập tờ khai bổ sung kèm bản giải trình 01/KHBS, so với bản đã nộp gần nhất; tính tiền chậm nộp 0,03%/ngày trên số thuế phải nộp tăng thêm.

Danh mục ngành nghề có tỷ lệ doanh thu cao nhất (chỉ tiêu [04])

Chỉ tiêu [04] của tờ khai 03/TNDN chọn theo danh mục ngành nghề của ứng dụng HTKK. Danh mục dưới đây lấy nguyên văn từ HTKK, gồm 90 mã.
MãNgành nghề
000Không phát sinh doanh thu
A01Nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan
A02Lâm nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan
A03Khai thác, nuôi trồng thuỷ sản
B05Khai thác than cứng và than non
B06Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên
B07Khai thác quặng kim loại
B08Khai khoáng khác
B09Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng
C10Sản xuất, chế biến thực phẩm
C11Sản xuất đồ uống
C12Sản xuất sản phẩm thuốc lá
C13Dệt
C14Sản xuất trang phục
C15Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan
C16Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện
C17Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy
C18In, sao chép bản ghi các loại
C19Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế
C20Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất
C21Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
C22Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic
C23Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác
C24Sản xuất kim loại
C25Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)
C26Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học
C27Sản xuất thiết bị điện
C28Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu
C29Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác
C30Sản xuất phương tiện vận tải khác
C31Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
C32Công nghiệp chế biến, chế tạo khác
C33Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị
D35Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí
E36Khai thác, xử lý và cung cấp nước
E37Thoát nước và xử lý nước thải
E38Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu huỷ rác thải; tái chế phế liệu
E39Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
F41Xây dựng nhà các loại
F42Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
F43Hoạt động xây dựng chuyên dụng
G45Bán, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
G46Bán buôn (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
G47Bán lẻ (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
H49Vận tải đường sắt, đường bộ và vận tải đường ống
H50Vận tải đường thủy
H51Vận tải hàng không
H52Kho bãi và các hoạt động hỗ trợ cho vận tải
H53Bưu chính và chuyển phát
I55Dịch vụ lưu trú
I56Dịch vụ ăn uống
J58Hoạt động xuất bản
J59Hoạt động điện ảnh, sản xuất chương trình truyền hình, ghi âm và xuất bản âm nhạc
J60Hoạt động phát thanh, truyền hình
J61Viễn thông
J62Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính
J63Hoạt động dịch vụ thông tin
K64Hoạt động dịch vụ tài chính (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
K65Bảo hiểm, tái bảo hiểm và bảo hiểm xã hội (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc)
K66Hoạt động tài chính khác
L68Hoạt động kinh doanh bất động sản
M69Hoạt động pháp luật, kế toán và kiểm toán
M70Hoạt động của trụ sở văn phòng; hoạt động tư vấn quản lý
M71Hoạt động kiến trúc; kiểm tra và phân tích kỹ thuật
M72Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
M73Quảng cáo và nghiên cứu thị trường
M74Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác
M75Hoạt động thú y
N77Cho thuê máy móc, thiết bị (không kèm người điều khiển); cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình; cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
N78Hoạt động dịch vụ lao động và việc làm
N79Hoạt động của các đại lý du lịch, kinh doanh tua du lịch và các dịch vụ hỗ trợ, liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
N80Hoạt động điều tra bảo đảm an toàn
N81Hoạt động dịch vụ vệ sinh nhà cửa, công trình và cảnh quan
N82Hoạt động hành chính, hỗ trợ văn phòng và các hoạt động hỗ trợ kinh doanh khác
O84Hoạt động của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, quản lý nhà nước, an ninh quốc phòng, đối ngoại và bảo đảm xã hội bắt buộc
P85Giáo dục và đào tạo
Q86Hoạt động y tế
Q87Hoạt động chăm sóc, điều dưỡng tập trung
Q88Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung
R90Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
R91Hoạt động của thư viện, lưu trữ, bảo tàng và các hoạt động văn hoá khác
R9201Hoạt động xổ số
R9202Hoạt động cá cược và đánh bạc
R93Hoạt động thể thao, vui chơi và giải trí
S94Hoạt động của các hiệp hội, tổ chức khác
S95Sửa chữa máy vi tính, đồ dùng cá nhân và gia đình
S96Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác
T97Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình
T98Hoạt động sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình
U99Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế
Hỏi đáp

Câu hỏi thường gặp

Năm tính thuế 2025 kết thúc trước ngày Thông tư 89/2026/TT-BTC có hiệu lực (01/7/2026), nên dùng mẫu 03/TNDN của Thông tư 80/2021/TT-BTC đã sửa đổi bởi Thông tư 40/2025/TT-BTC. Quyết toán năm 2026 dùng mẫu của Thông tư 89/2026.

So với mẫu Thông tư 80/2021, mẫu 03/TNDN theo Thông tư 89/2026 thêm chỉ tiêu [B12a], [C7a], [D2a], [D2b], đổi tên hoặc công thức 6 chỉ tiêu; các mã chỉ tiêu khác giữ nguyên.

Theo Luật Thuế TNDN số 67/2025/QH15: 15% với doanh nghiệp có tổng doanh thu năm không quá 3 tỷ đồng, 17% với doanh nghiệp có tổng doanh thu năm trên 3 tỷ đến không quá 50 tỷ đồng, 20% với doanh nghiệp còn lại.

Tờ khai quyết toán nộp chậm nhất ngày cuối cùng của tháng thứ 3 sau khi kết thúc năm tài chính (năm dương lịch: 31/3). Thuế tạm nộp quý nộp chậm nhất ngày 30 của tháng đầu quý sau. Hạn nộp trùng thứ Bảy, Chủ nhật hoặc ngày nghỉ lễ thì lùi sang ngày làm việc tiếp theo; xem ngày cụ thể trong Lịch nộp tờ khai thuế của Once.

Chọn mã ngành trong danh mục của HTKK có doanh thu chiếm tỷ lệ cao nhất trong năm; không phát sinh doanh thu thì chọn mã 000. Danh mục đầy đủ có trên trang này.

Văn bản tham chiếu

Bản gốc trên cổng thông tin chính thức. Văn bản có thể được sửa đổi, thay thế: đối chiếu văn bản hiện hành trước khi áp dụng.
  • Thông tư 89/2026/TT-BTC ngày 30/06/2026 của Bộ Tài chính: Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 252/2026/NĐ-CP
  • Thông tư 80/2021/TT-BTC ngày 29/09/2021 của Bộ Tài chính: Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP. Bãi bỏ từ ngày 01/07/2026 bởi Thông tư 89/2026/TT-BTC; vẫn dùng cho kỳ tính thuế trước đó.
  • Thông tư 40/2025/TT-BTC ngày 13/06/2025 của Bộ Tài chính: Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý thuế để phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương theo mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp
  • Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 67/2025/QH15 ngày 14/06/2025 của Quốc hội: Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp
  • Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 ngày 13/06/2019 của Quốc hội: Luật Quản lý thuế. Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15 có hiệu lực từ ngày 01/07/2026.
  • Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15 ngày 10/12/2025 của Quốc hội: Luật Quản lý thuế

Cần báo giá, hợp đồng hoặc hỗ trợ chuyển đổi?

Liên hệ Once để nhận báo giá theo hợp đồng, hồ sơ mua sắm, hỗ trợ thiết lập cây đơn vị hoặc chuyển dữ liệu. Once Accounting và Once Asset dùng thử 30 ngày ngay, không cần chờ.
Hotline tư vấn0977893681
Email báo giá, hỗ trợlienhe@once.vn