Thuế doanh nghiệp

# Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp mẫu 03/TNDN theo Thông tư 89/2026/TT-BTC

Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp mẫu 03/TNDN xác định thu nhập chịu thuế từ lợi nhuận kế toán, các khoản điều chỉnh, lỗ được chuyển và số thuế phải nộp của năm. Quyết toán năm 2026 trở đi dùng mẫu theo Phụ lục II Thông tư 89/2026/TT-BTC; quyết toán năm 2025 dùng mẫu của Thông tư 80/2021/TT-BTC.

Trang này liệt kê đủ các chỉ tiêu trên mẫu mới, điểm khác mẫu cũ, hạn nộp và danh mục ngành nghề có tỷ lệ doanh thu cao nhất dùng cho chỉ tiêu [04].

Cập nhật ngày 28/10/2026

## Tóm tắt

- **Mẫu số**: 03/TNDN: Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp
- **Mẫu áp dụng**: Quyết toán năm 2026 trở đi: mẫu 03/TNDN Phụ lục II Thông tư 89/2026/TT-BTC (ngày 30/6/2026, hiệu lực 01/7/2026). Quyết toán năm 2025: mẫu 03/TNDN Thông tư 80/2021/TT-BTC, đã sửa đổi bởi Thông tư 40/2025/TT-BTC.
- **Thuế suất**: Theo Luật Thuế TNDN số 67/2025/QH15: 15% với doanh nghiệp có tổng doanh thu năm đến 3 tỷ đồng, 17% đến 50 tỷ đồng, 20% với doanh nghiệp còn lại.
- **Kỳ khai**: Quyết toán theo năm; trong năm tạm nộp thuế theo quý.
- **Hạn nộp**: Quyết toán: ngày cuối cùng của tháng thứ 3 sau khi kết thúc năm. Tạm nộp quý: ngày 30 của tháng đầu quý sau.
- **Phụ lục kèm theo**: 03-1A/TNDN kết quả kinh doanh (mẫu Thông tư 80), 03-2/TNDN chuyển lỗ khi có lỗ được chuyển.

## Các chỉ tiêu trên tờ khai 03/TNDN

Các chỉ tiêu theo thứ tự trên mẫu 03/TNDN Phụ lục II Thông tư 89/2026/TT-BTC, cùng bộ chỉ tiêu Once Accounting in và xuất tệp XML. Thông tin người nộp thuế, đại lý thuế, kỳ tính thuế ở đầu tờ khai không liệt kê ở đây.

| STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu |
| --- | --- | --- |
| A | Kết quả kinh doanh ghi nhận theo báo cáo tài chính | [A] |
| 1 | Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệp | [A1] |
| B | Xác định thu nhập chịu thuế theo Luật thuế thu nhập doanh nghiệp | [B] |
| 1 | Điều chỉnh tăng tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp (B1= B2+B3+B4+B5+B6+B7) | [B1] |
| 1.1 | Các khoản điều chỉnh tăng doanh thu | [B2] |
| 1.2 | Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh giảm | [B3] |
| 1.3 | Các khoản chi không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế | [B4] |
| 1.4 | Thuế thu nhập đã nộp cho phần thu nhập nhận được ở nước ngoài | [B5] |
| 1.5 | Điều chỉnh tăng lợi nhuận do xác định giá thị trường đối với giao dịch liên kết | [B6] |
| 1.6 | Các khoản điều chỉnh làm tăng lợi nhuận trước thuế khác | [B7] |
| 2 | Điều chỉnh giảm tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp (B8=B9+B10+B11+B12) | [B8] |
| 2.1 | Giảm trừ các khoản doanh thu đã tính thuế năm trước | [B9] |
| 2.2 | Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh tăng | [B10] |
| 2.3 | Chi phí lãi vay không được trừ kỳ trước được chuyển sang kỳ này của doanh nghiệp có giao dịch liên kết | [B11] |
| 2.4 | Các khoản điều chỉnh làm giảm lợi nhuận trước thuế khác | [B12] |
|  | Trong đó: Chi phí được trừ bổ sung của hoạt động nghiên cứu và phát triển | [B12a] |
| 3 | Tổng thu nhập chịu thuế (B13=A1+B1-B8) | [B13] |
| 3.1 | Thu nhập chịu thuế từ hoạt động sản xuất kinh doanh | [B14] |
| 3.2 | Thu nhập chịu thuế từ hoạt động chuyển nhượng BĐS | [B15] |
| C | Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) phải nộp từ hoạt động sản xuất kinh doanh | [C] |
| 1 | Thu nhập chịu thuế (C1 = B14) | [C1] |
| 2 | Thu nhập miễn thuế | [C2] |
|  | Loại thu nhập miễn thuế…………………………… |  |
| 3 | Chuyển lỗ và bù trừ lãi, lỗ (C3=C3a+C3b) | [C3] |
|  | Trong đó: |  |
| 3.1 | + Lỗ từ hoạt động SXKD được chuyển trong kỳ | [C3a] |
| 3.2 | + Lỗ từ chuyển nhượng BĐS được bù trừ với lãi của hoạt động SXKD | [C3b] |
| 4 | Thu nhập tính thuế (TNTT) (C4=C1-C2-C3) | [C4] |
| 5 | Trích lập quỹ khoa học công nghệ (nếu có) | [C5] |
| 6 | TNTT sau khi đã trích lập quỹ khoa học công nghệ (C6=C4-C5=C7+C8) | [C6] |
|  | Trong đó: |  |
| 6.1 | + Thu nhập tính thuế áp dụng thuế suất phổ thông | [C7] |
| 6.2 | + Thuế suất phổ thông (%) | [C7a] |
| 6.3 | + Thu nhập tính thuế tính theo thuế suất không ưu đãi khác | [C8] |
| 6.4 | + Thuế suất không ưu đãi khác (%) | [C8a] |
| 7 | Thuế TNDN từ hoạt động SXKD tính theo thuế suất không ưu đãi (C9 =(C7 x C7a) + (C8 x C8a)) | [C9] |
| 8 | Thuế TNDN được ưu đãi theo Luật thuế TNDN (C10 = C11 + C12 + C13) | [C10] |
|  | Trong đó: |  |
| 8.1 | + Thuế TNDN chênh lệch do áp dụng mức thuế suất ưu đãi | [C11] |
| 8.2 | + Thuế TNDN được miễn trong kỳ | [C12] |
| 8.3 | + Thuế TNDN được giảm trong kỳ | [C13] |
| 9 | Thuế TNDN được miễn, giảm theo Hiệp định thuế | [C14] |
| 10 | Thuế TNDN được miễn, giảm theo từng thời kỳ | [C15] |
| 11 | Thuế TNDN đã nộp đối với thu nhập ở nước ngoài được trừ trong kỳ tính thuế | [C16] |
| 12 | Thuế TNDN phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh (C17=C9-C10-C14-C15-C16) | [C17] |
| D | Thuế TNDN phải nộp từ hoạt động chuyển nhượng BĐS | [D] |
| 1 | Thu nhập chịu thuế (D1 = B15) | [D1] |
| 2 | Chuyển lỗ và bù trừ lãi, lỗ (D2=D2a+D2b) | [D2] |
|  | Trong đó: |  |
| 2.1 | Lỗ từ hoạt động chuyển nhượng BĐS được chuyển trong kỳ | [D2a] |
| 2.2 | Lỗ từ hoạt động SXKD được bù trừ với lãi từ chuyển nhượng BĐS | [D2b] |
| 3 | Thu nhập tính thuế (D3=D1-D2) | [D3] |
| 4 | Trích lập quỹ khoa học công nghệ (nếu có) | [D4] |
| 5 | TNTT sau khi đã trích lập quỹ khoa học công nghệ (D5=D3-D4) | [D5] |
| 6 | Thuế TNDN phải nộp của hoạt động chuyển nhượng BĐS trong kỳ | [D6] |
| 7 | Thuế TNDN chênh lệch do áp dụng mức thuế suất ưu đãi đối với thu nhập từ thực hiện dự án đầu tư - kinh doanh nhà ở xã hội để bán, cho thuê, cho thuê mua | [D7] |
| 8 | Thuế TNDN của hoạt động chuyển nhượng BĐS còn phải nộp kỳ này (D8=D6-D7) | [D8] |
| E | Số thuế TNDN phải nộp quyết toán trong kỳ (E=E1+E2+E5) | [E] |
| 1 | Thuế TNDN của hoạt động sản xuất kinh doanh | [E1] |
| 2 | Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng BĐS (E2=E3+E4) | [E2] |
| 2.1 | Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng BĐS | [E3] |
| 2.2 | Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng cơ sở hạ tầng, nhà có thu tiền theo tiến độ | [E4] |
| 3 | Thuế TNDN phải nộp khác (nếu có) | [E5] |
| 3.1 | Trong đó thuế TNDN từ xử lý Quỹ phát triển khoa học công nghệ | [E6] |
| G | Số thuế TNDN đã tạm nộp (G=G1+G2+G3+G4+G5) | [G] |
| 1 | Thuế TNDN đã tạm nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh |  |
| 1.1 | Thuế TNDN nộp thừa kỳ trước chuyển sang kỳ này | [G1] |
| 1.2 | Thuế TNDN đã tạm nộp trong năm | [G2] |
| 2 | Thuế TNDN đã tạm nộp của hoạt động chuyển nhượng BĐS |  |
| 2.1 | Thuế TNDN nộp thừa kỳ trước chuyển sang kỳ này của hoạt động chuyển nhượng BĐS | [G3] |
| 2.2 | Thuế TNDN đã tạm nộp trong năm của hoạt động chuyển nhượng BĐS | [G4] |
| 2.3 | Thuế TNDN đã tạm nộp các kỳ trước và trong năm quyết toán của hoạt động chuyển nhượng cơ sở hạ tầng, nhà có thu tiền theo tiến độ | [G5] |
| H | Chênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp | [H] |
| 1 | Chênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp trong năm của hoạt động sản xuất kinh doanh (H1=E1+E5-G2) | [H1] |
| 2 | Chênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp trong năm của hoạt động chuyển nhượng BĐS (H2=E3-G4) | [H2] |
| 3 | Chênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp của hoạt động chuyển nhượng cơ sở hạ tầng, nhà có thu tiền theo tiến độ (H3=E4-G5) | [H3] |
| I | Số thuế TNDN còn phải nộp đến thời hạn nộp hồ sơ khai quyết toán thuế (I=E-G=I1+I2) | [I] |
| 1 | Thuế TNDN còn phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh | [I1] |
| 2 | Thuế TNDN còn phải nộp của hoạt động chuyển nhượng BĐS | [I2] |

## Điểm khác mẫu Thông tư 80/2021

Mẫu 03/TNDN theo Thông tư 89/2026 giữ các mã chỉ tiêu của mẫu Thông tư 80/2021, thêm 4 chỉ tiêu và đổi tên hoặc công thức 6 chỉ tiêu.

### Chỉ tiêu mới

| Mã | Chỉ tiêu |
| --- | --- |
| [B12a] | Trong đó: Chi phí được trừ bổ sung của hoạt động nghiên cứu và phát triển |
| [C7a] | + Thuế suất phổ thông (%) |
| [D2a] | Lỗ từ hoạt động chuyển nhượng BĐS được chuyển trong kỳ |
| [D2b] | Lỗ từ hoạt động SXKD được bù trừ với lãi từ chuyển nhượng BĐS |

### Chỉ tiêu đổi tên hoặc công thức

| Mã | Mẫu Thông tư 80/2021 | Mẫu Thông tư 89/2026 |
| --- | --- | --- |
| C7 | + Thu nhập tính thuế áp dụng thuế suất 20% | + Thu nhập tính thuế áp dụng thuế suất phổ thông |
| C9 | Thuế TNDN từ hoạt động SXKD tính theo thuế suất không ưu đãi (C9 =(C7 x 20%) + (C8 x C8a)) | Thuế TNDN từ hoạt động SXKD tính theo thuế suất không ưu đãi (C9 =(C7 x C7a) + (C8 x C8a)) |
| C16 | Thuế thu nhập đã nộp ở nước ngoài được trừ trong kỳ tính thuế | Thuế TNDN đã nộp đối với thu nhập ở nước ngoài được trừ trong kỳ tính thuế |
| D2 | Lỗ từ hoạt động chuyển nhượng BĐS được chuyển trong kỳ | Chuyển lỗ và bù trừ lãi, lỗ (D2=D2a+D2b) |
| E2 | Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản (E2=E3+E4) | Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng BĐS (E2=E3+E4) |
| E3 | Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản | Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng BĐS |

## Hạn nộp tờ khai 03/TNDN

- Quyết toán theo năm; trong năm tạm nộp thuế theo quý.
- Quyết toán: ngày cuối cùng của tháng thứ 3 sau khi kết thúc năm. Tạm nộp quý: ngày 30 của tháng đầu quý sau.

### Các hạn nộp trong năm 2026

| Hạn nộp | Kỳ | Hình thức | Mẫu tờ khai |
| --- | --- | --- | --- |
| Thứ Sáu, 30/01/2026 | Quý IV/2025 | Tạm nộp thuế TNDN | — |
| Thứ Ba, 31/03/2026 | Năm 2025 | Quyết toán năm | Thông tư 80/2021/TT-BTC |
| Thứ Hai, 04/05/2026 Lùi từ 30/04/2026 | Quý I/2026 | Tạm nộp thuế TNDN | — |
| Thứ Năm, 30/07/2026 | Quý II/2026 | Tạm nộp thuế TNDN | — |
| Thứ Sáu, 30/10/2026 | Quý III/2026 | Tạm nộp thuế TNDN | — |

### Các hạn nộp trong năm 2027

| Hạn nộp | Kỳ | Hình thức | Mẫu tờ khai |
| --- | --- | --- | --- |
| Thứ Hai, 01/02/2027 Lùi từ 30/01/2027 | Quý IV/2026 | Tạm nộp thuế TNDN | — |
| Thứ Tư, 31/03/2027 | Năm 2026 | Quyết toán năm | Thông tư 89/2026/TT-BTC |
| Thứ Ba, 04/05/2027 Lùi từ 30/04/2027 | Quý I/2027 | Tạm nộp thuế TNDN | — |
| Thứ Sáu, 30/07/2027 | Quý II/2027 | Tạm nộp thuế TNDN | — |
| Thứ Hai, 01/11/2027 Lùi từ 30/10/2027 | Quý III/2027 | Tạm nộp thuế TNDN | — |

Xem thêm:

[Lịch nộp tờ khai thuế](https://once.vn/huong-dan/lich-nop-to-khai-thue)

## Lập tờ khai 03/TNDN trên Once Accounting

- Lấy lợi nhuận kế toán trước thuế từ báo cáo kết quả kinh doanh; nhập các khoản điều chỉnh tăng, giảm thu nhập chịu thuế, lỗ được chuyển.
- Ước tính thuế TNDN tạm nộp theo quý trên lợi nhuận kế toán để chuẩn bị quyết toán năm.
- Lấy số liệu từ sổ sách đã ghi trong kỳ, không nhập lại; in đúng mẫu ban hành, chọn mẫu Thông tư 80 hay 89 theo kỳ tính thuế.
- Xuất tệp XML theo định dạng HTKK để nộp tờ khai điện tử; lưu các lần xuất, đánh dấu bản đã nộp.
- Khai bổ sung: lập tờ khai bổ sung kèm bản giải trình 01/KHBS, so với bản đã nộp gần nhất; tính tiền chậm nộp 0,03%/ngày trên số thuế phải nộp tăng thêm.

Tờ khai khác:

[Tờ khai thuế GTGT mẫu 01/GTGT](https://once.vn/huong-dan/to-khai-thue-gtgt-mau-01-gtgt) [Tờ khai thuế TNCN mẫu 05/KK-TNCN](https://once.vn/huong-dan/to-khai-thue-tncn-mau-05-kk-tncn) [Quyết toán thuế TNCN mẫu 05/QTT-TNCN](https://once.vn/huong-dan/quyet-toan-thue-tncn-mau-05-qtt-tncn)

## Danh mục ngành nghề có tỷ lệ doanh thu cao nhất (chỉ tiêu [04])

Chỉ tiêu [04] của tờ khai 03/TNDN chọn theo danh mục ngành nghề của ứng dụng HTKK. Danh mục dưới đây lấy nguyên văn từ HTKK, gồm 90 mã.

| Mã | Ngành nghề |
| --- | --- |
| 000 | Không phát sinh doanh thu |
| A01 | Nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| A02 | Lâm nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| A03 | Khai thác, nuôi trồng thuỷ sản |
| B05 | Khai thác than cứng và than non |
| B06 | Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên |
| B07 | Khai thác quặng kim loại |
| B08 | Khai khoáng khác |
| B09 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng |
| C10 | Sản xuất, chế biến thực phẩm |
| C11 | Sản xuất đồ uống |
| C12 | Sản xuất sản phẩm thuốc lá |
| C13 | Dệt |
| C14 | Sản xuất trang phục |
| C15 | Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan |
| C16 | Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C17 | Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy |
| C18 | In, sao chép bản ghi các loại |
| C19 | Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế |
| C20 | Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất |
| C21 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu |
| C22 | Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic |
| C23 | Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác |
| C24 | Sản xuất kim loại |
| C25 | Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị) |
| C26 | Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học |
| C27 | Sản xuất thiết bị điện |
| C28 | Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu |
| C29 | Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác |
| C30 | Sản xuất phương tiện vận tải khác |
| C31 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| C32 | Công nghiệp chế biến, chế tạo khác |
| C33 | Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị |
| D35 | Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí |
| E36 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| E37 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| E38 | Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu huỷ rác thải; tái chế phế liệu |
| E39 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F41 | Xây dựng nhà các loại |
| F42 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng |
| F43 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng |
| G45 | Bán, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác |
| G46 | Bán buôn (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| G47 | Bán lẻ (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| H49 | Vận tải đường sắt, đường bộ và vận tải đường ống |
| H50 | Vận tải đường thủy |
| H51 | Vận tải hàng không |
| H52 | Kho bãi và các hoạt động hỗ trợ cho vận tải |
| H53 | Bưu chính và chuyển phát |
| I55 | Dịch vụ lưu trú |
| I56 | Dịch vụ ăn uống |
| J58 | Hoạt động xuất bản |
| J59 | Hoạt động điện ảnh, sản xuất chương trình truyền hình, ghi âm và xuất bản âm nhạc |
| J60 | Hoạt động phát thanh, truyền hình |
| J61 | Viễn thông |
| J62 | Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính |
| J63 | Hoạt động dịch vụ thông tin |
| K64 | Hoạt động dịch vụ tài chính (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) |
| K65 | Bảo hiểm, tái bảo hiểm và bảo hiểm xã hội (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) |
| K66 | Hoạt động tài chính khác |
| L68 | Hoạt động kinh doanh bất động sản |
| M69 | Hoạt động pháp luật, kế toán và kiểm toán |
| M70 | Hoạt động của trụ sở văn phòng; hoạt động tư vấn quản lý |
| M71 | Hoạt động kiến trúc; kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| M72 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ |
| M73 | Quảng cáo và nghiên cứu thị trường |
| M74 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác |
| M75 | Hoạt động thú y |
| N77 | Cho thuê máy móc, thiết bị (không kèm người điều khiển); cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình; cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| N78 | Hoạt động dịch vụ lao động và việc làm |
| N79 | Hoạt động của các đại lý du lịch, kinh doanh tua du lịch và các dịch vụ hỗ trợ, liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| N80 | Hoạt động điều tra bảo đảm an toàn |
| N81 | Hoạt động dịch vụ vệ sinh nhà cửa, công trình và cảnh quan |
| N82 | Hoạt động hành chính, hỗ trợ văn phòng và các hoạt động hỗ trợ kinh doanh khác |
| O84 | Hoạt động của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, quản lý nhà nước, an ninh quốc phòng, đối ngoại và bảo đảm xã hội bắt buộc |
| P85 | Giáo dục và đào tạo |
| Q86 | Hoạt động y tế |
| Q87 | Hoạt động chăm sóc, điều dưỡng tập trung |
| Q88 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung |
| R90 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí |
| R91 | Hoạt động của thư viện, lưu trữ, bảo tàng và các hoạt động văn hoá khác |
| R9201 | Hoạt động xổ số |
| R9202 | Hoạt động cá cược và đánh bạc |
| R93 | Hoạt động thể thao, vui chơi và giải trí |
| S94 | Hoạt động của các hiệp hội, tổ chức khác |
| S95 | Sửa chữa máy vi tính, đồ dùng cá nhân và gia đình |
| S96 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác |
| T97 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình |
| T98 | Hoạt động sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình |
| U99 | Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế |

Hỏi đáp

## Câu hỏi thường gặp

### Quyết toán thuế TNDN năm 2025 dùng mẫu 03/TNDN nào?

Năm tính thuế 2025 kết thúc trước ngày Thông tư 89/2026/TT-BTC có hiệu lực (01/7/2026), nên dùng mẫu 03/TNDN của Thông tư 80/2021/TT-BTC đã sửa đổi bởi Thông tư 40/2025/TT-BTC. Quyết toán năm 2026 dùng mẫu của Thông tư 89/2026.

### Mẫu 03/TNDN theo Thông tư 89/2026 có gì mới?

So với mẫu Thông tư 80/2021, mẫu 03/TNDN theo Thông tư 89/2026 thêm chỉ tiêu [B12a], [C7a], [D2a], [D2b], đổi tên hoặc công thức 6 chỉ tiêu; các mã chỉ tiêu khác giữ nguyên.

### Thuế suất thuế TNDN là bao nhiêu?

Theo Luật Thuế TNDN số 67/2025/QH15: 15% với doanh nghiệp có tổng doanh thu năm không quá 3 tỷ đồng, 17% với doanh nghiệp có tổng doanh thu năm trên 3 tỷ đến không quá 50 tỷ đồng, 20% với doanh nghiệp còn lại.

### Hạn nộp tờ khai 03/TNDN là ngày nào?

Tờ khai quyết toán nộp chậm nhất ngày cuối cùng của tháng thứ 3 sau khi kết thúc năm tài chính (năm dương lịch: 31/3). Thuế tạm nộp quý nộp chậm nhất ngày 30 của tháng đầu quý sau. Hạn nộp trùng thứ Bảy, Chủ nhật hoặc ngày nghỉ lễ thì lùi sang ngày làm việc tiếp theo; xem ngày cụ thể trong Lịch nộp tờ khai thuế của Once.

### Chỉ tiêu [04] ngành nghề có tỷ lệ doanh thu cao nhất ghi thế nào?

Chọn mã ngành trong danh mục của HTKK có doanh thu chiếm tỷ lệ cao nhất trong năm; không phát sinh doanh thu thì chọn mã 000. Danh mục đầy đủ có trên trang này.

## Văn bản tham chiếu

Bản gốc trên cổng thông tin chính thức. Văn bản có thể được sửa đổi, thay thế: đối chiếu văn bản hiện hành trước khi áp dụng.

- [Thông tư 89/2026/TT-BTC](https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=218974) ngày 30/06/2026 của Bộ Tài chính: Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 252/2026/NĐ-CP
- [Thông tư 80/2021/TT-BTC](https://congbao.chinhphu.vn/van-ban/thong-tu-so-80-2021-tt-btc-34774.htm) ngày 29/09/2021 của Bộ Tài chính: Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP. Bãi bỏ từ ngày 01/07/2026 bởi Thông tư 89/2026/TT-BTC; vẫn dùng cho kỳ tính thuế trước đó.
- [Thông tư 40/2025/TT-BTC](https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214405) ngày 13/06/2025 của Bộ Tài chính: Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý thuế để phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương theo mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp
- [Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 67/2025/QH15](https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214607) ngày 14/06/2025 của Quốc hội: Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp
- [Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14](https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=197312) ngày 13/06/2019 của Quốc hội: Luật Quản lý thuế. Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15 có hiệu lực từ ngày 01/07/2026.
- [Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15](https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=216541) ngày 10/12/2025 của Quốc hội: Luật Quản lý thuế

## Làm việc này trên Once

Once Accounting lập tờ khai 03/TNDN từ báo cáo kết quả kinh doanh, kèm các khoản điều chỉnh, phụ lục chuyển lỗ, rồi xuất tệp XML theo định dạng HTKK.

[Dùng thử miễn phí 30 ngày](https://once.vn/dang-ky) [Xem giới thiệu phần mềm](https://once.vn/ke-toan) [Hướng dẫn khác](https://once.vn/huong-dan)

Liên quan:

[Hệ thống tài khoản Thông tư 133](https://once.vn/huong-dan/he-thong-tai-khoan-thong-tu-133) [Hệ thống tài khoản Thông tư 99](https://once.vn/huong-dan/he-thong-tai-khoan-thong-tu-99) [Lịch nộp tờ khai thuế](https://once.vn/huong-dan/lich-nop-to-khai-thue) [Tờ khai thuế GTGT mẫu 01/GTGT](https://once.vn/huong-dan/to-khai-thue-gtgt-mau-01-gtgt) [Tờ khai thuế TNCN mẫu 05/KK-TNCN](https://once.vn/huong-dan/to-khai-thue-tncn-mau-05-kk-tncn) [Quyết toán thuế TNCN mẫu 05/QTT-TNCN](https://once.vn/huong-dan/quyet-toan-thue-tncn-mau-05-qtt-tncn) [Hướng dẫn sử dụng Once Accounting](https://once.vn/huong-dan/su-dung-once-accounting)

## Cần báo giá, hợp đồng hoặc hỗ trợ chuyển đổi?

Liên hệ Once để nhận báo giá theo hợp đồng, hồ sơ mua sắm, hỗ trợ thiết lập cây đơn vị hoặc chuyển dữ liệu. Once Accounting và Once Asset dùng thử 30 ngày ngay, không cần chờ.

[Đăng ký dùng thử](https://once.vn/dang-ky) [Xem bảng giá](https://once.vn/bang-gia)

Hotline tư vấn

[0977893681](tel:0977893681)

Email báo giá, hỗ trợ

[lienhe@once.vn](mailto:lienhe@once.vn)

---

Nguồn: https://once.vn/huong-dan/quyet-toan-thue-tndn-mau-03-tndn · Cập nhật 2026-10-28
